Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nói chuyện rôm rả
âm thanh thì thầm
(từ tượng thanh) tí tách
lẩm bẩm; cảm thấy lo lắng
(tượng thanh) âm thanh nước nhỏ giọt, đồng hồ tích tắc, v.v
âm thanh nhiều người ăn
xúi giục; kích động
(hình thức cố định) ho
(cũ) vâng vâng!
nói huyên thuyên
kêu đói thảm thiết
tiếng kêu la lớn; âm thanh than khóc
vải xẹc (từ mượn)
(từ tượng thanh) âm thanh bôm bốp
Bilibili, trang web chia sẻ video của Trung Quốc nổi bật với bình luận của người dùng dạng chữ chạy 彈幕|弹幕[dan4 mu4] trên video
(phiên âm)
trống tom-tom
(từ tượng thanh) bình bịch; thùm thụp
làm nũng; trẻ con
kia (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 那[na4]
ừ hữ
thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý
(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) ồ!; wow!
dùng trong phiên âm -xine, -zine hoặc -chin
kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự; cũng viết 鎖吶|锁呐; cũng gọi là 喇叭[la3 ba5]
dùng trong 嗩吶|唢呐[suo3 na4]
(tiếng lóng) phê thuốc; thuốc giải trí
ồ than ôi; này!; chào! (từ mượn); phê (do tự nhiên hoặc do thuốc) (từ mượn)
húp mì sột soạt
mút; dùng trong 囉嗦|啰嗦[luo1suo5]; dùng trong 哆嗦[duo1suo5]