Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nổi giận
quát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ
tức giận với; không hài lòng và khó chịu
giọng nói
cổ họng
giọng; nơi phát âm
cổ họng
biến thể er hoá của 嗓子眼[sang3 zi5 yan3]
cổ họng
cổ họng; giọng nói; LT:把[ba3]
cổ họng; giọng nói
tuyệt vọng
(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv
sử dụng ma túy (bất hợp pháp)
(tiếng lóng) gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp); cũng đọc là [ke4 C P]
cắn (hạt) bằng răng
thán từ biểu thị sự tiếc nuối
morphin (từ mượn)
morpholine (hóa học) (từ mượn)
mana (thức ăn của người Israel)
(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
hút; phiên âm Đài Loan [shuo4]
(văn học) cổ họng; (văn học) (quân sự) điểm nghẽn
(văn học) nghẹn; bị tắc trong họng; phiên âm Đài Loan [yi4]
tên cũ của tỉnh Kampot và thị trấn Kampot ở Campuchia, hiện nay viết là 貢布|贡布[Gong4 bu4]
dùng trong tiêu đề một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]
dùng để phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]
diều của chim; (phương ngữ) bình rượu bằng thiếc hoặc sứ
diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)
diều của chim