Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
嗔怒
chēn nù

nổi giận

Cụm từ
嗔喝
chēn hè

quát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ

Cụm từ
chēn

tức giận với; không hài lòng và khó chịu

Từ vựng
嗓音
sǎng yīn

giọng nói

Cụm từ
嗓门眼
sǎng mén yǎn

cổ họng

Cụm từ
嗓门
sǎng mén

giọng; nơi phát âm

Cụm từ
嗓眼
sǎng yǎn

cổ họng

Cụm từ
嗓子眼儿
sǎng zi yǎn r

biến thể er hoá của 嗓子眼[sang3 zi5 yan3]

Cụm từ
嗓子眼
sǎng zi yǎn

cổ họng

Cụm từ
嗓子
sǎng zi

cổ họng; giọng nói; LT:把[ba3]

Cụm từ
sǎng

cổ họng; giọng nói

Từ vựng

tuyệt vọng

Từ vựng

(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv

Từ vựng
嗑药
kè yào

sử dụng ma túy (bất hợp pháp)

Cụm từ
嗑CP
kē C P

(tiếng lóng) gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp); cũng đọc là [ke4 C P]

Tiếng lóng xã hội

cắn (hạt) bằng răng

Từ vựng
hài

thán từ biểu thị sự tiếc nuối

Từ vựng
吗啡
mǎ fēi

morphin (từ mượn)

Cụm từ
吗啉
mǎ lín

morpholine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
吗哪
mǎ nǎ

mana (thức ăn của người Israel)

Cụm từ
ma

(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")

Từ vựng
suō

hút; phiên âm Đài Loan [shuo4]

Từ vựng

(văn học) cổ họng; (văn học) (quân sự) điểm nghẽn

Từ vựng
ài

(văn học) nghẹn; bị tắc trong họng; phiên âm Đài Loan [yi4]

Từ vựng
唝吥
Gòng bù

tên cũ của tỉnh Kampot và thị trấn Kampot ở Campuchia, hiện nay viết là 貢布|贡布[Gong4 bu4]

Cụm từ
hǒng

dùng trong tiêu đề một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]

Từ vựng
gòng

dùng để phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]

Từ vựng
嗉子
sù zi

diều của chim; (phương ngữ) bình rượu bằng thiếc hoặc sứ

Cụm từ
嗉囊
sù náng

diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)

Cụm từ

diều của chim

Từ vựng