Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
哗然
huá rán

náo động; nhốn nháo; gây ra làn sóng phản đối; ồn ào

Cụm từ
哗哗
huā huā

âm thanh nước chảy róc rách

Cụm từ
哗啦啦
huā lā lā

(từ tượng thanh) âm thanh rào rào

Cụm từ
哗啦一声
huā lā yī shēng

với một tiếng đổ vỡ; với một âm thanh vang rền

Cụm từ
哗啦
huá la

sụp đổ

Cụm từ
哗儿哗儿
huá r huá r

(tiếng địa phương) âm thanh dùng để gọi mèo

Cụm từ
huá

ồn ào; tiếng ồn; (hình thức kết hợp) âm thanh dùng để gọi mèo

Từ vựng
嘧啶
mì dìng

pyrimidine C4H4N2

Cụm từ

(phiên âm) như trong pyrimidine

Từ vựng
jiào

chỉ cần; miễn là; (viết tắt của 只 và 要)

Viết tắt
sāi

lãng phí (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
bēng

(tượng thanh) thụp; bùm; đoàng

Từ vựng

(tiếng Quảng Đông) điều; sự việc; thứ

Từ vựng
tāng

(từ tượng thanh) choang; vang; đoàng

Từ vựng

biến thể cũ của 嘎[ga2]

Từ vựng
嘟着嘴
dū zhe zuǐ

bĩu môi

Cụm từ
嘟囔
dū nang

lầm bầm một mình

Cụm từ
嘟噜
dū lu

bó; chùm; lượng từ cho vật thành bó; rủ xuống thành chùm; rũ xuống

Cụm từ
嘟哝
dū nong

lẩm bẩm; lầm bầm phàn nàn; càm ràm

Cụm từ
嘟嘟响
dū dū xiǎng

(từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip; bip

Cụm từ
嘟嘟车
dū dū chē

xe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)

Cụm từ
嘟嘟哝哝
dū dū nóng nóng

lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình

Cụm từ

kêu tut; tút; chu môi

Từ vựng
lei

tiểu từ cuối câu, giống 了[le5], nhưng mang sắc thái tán thành

Từ vựng
唛头
mài tóu

nhãn hiệu; dấu mã vận chuyển

Cụm từ
mài

dấu (từ mượn); cũng đọc là [ma4]

Từ vựng
ma

trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh

Từ vựng
嘚瑟
dè se

biến thể của 得瑟[de4se5]

Cụm từ
嘚啵
dē bo

(khẩu ngữ) nói nhiều không ngừng; nói lia lịa

Khẩu ngữ

(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa

Từ vựng