Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
náo động; nhốn nháo; gây ra làn sóng phản đối; ồn ào
âm thanh nước chảy róc rách
(từ tượng thanh) âm thanh rào rào
với một tiếng đổ vỡ; với một âm thanh vang rền
sụp đổ
(tiếng địa phương) âm thanh dùng để gọi mèo
ồn ào; tiếng ồn; (hình thức kết hợp) âm thanh dùng để gọi mèo
pyrimidine C4H4N2
(phiên âm) như trong pyrimidine
chỉ cần; miễn là; (viết tắt của 只 và 要)
lãng phí (tiếng Quảng Đông)
(tượng thanh) thụp; bùm; đoàng
(tiếng Quảng Đông) điều; sự việc; thứ
(từ tượng thanh) choang; vang; đoàng
biến thể cũ của 嘎[ga2]
bĩu môi
lầm bầm một mình
bó; chùm; lượng từ cho vật thành bó; rủ xuống thành chùm; rũ xuống
lẩm bẩm; lầm bầm phàn nàn; càm ràm
(từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip; bip
xe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)
lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình
kêu tut; tút; chu môi
tiểu từ cuối câu, giống 了[le5], nhưng mang sắc thái tán thành
nhãn hiệu; dấu mã vận chuyển
dấu (từ mượn); cũng đọc là [ma4]
trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh
biến thể của 得瑟[de4se5]
(khẩu ngữ) nói nhiều không ngừng; nói lia lịa
(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa