Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]
trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)
miệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
chế nhạo và đùa cợt
chế giễu; nhạo báng; chế nhạo
chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo
chế giễu; chọc ghẹo; đùa cợt
(từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặc do nhạc cụ, hoặc tiếng chim hót líu lo
dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]
chế nhạo; nhạo báng
xem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜[ji1 li5 gu1 lu1]
(từ tượng thanh) âm thanh cười khúc khích
(từ tượng thanh) ríu rít; hót líu lo; ồn ào; nói chuyện không ngừng
(từ tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm; nói khẽ
(từ tượng thanh) nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)
cằn nhằn
thét; rít
(người) huýt sáo; (chim và động vật) rít; hú; gầm
lảm nhảm; lải nhải
(tiếng địa phương) tán gẫu; tám chuyện
lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; dài dòng
tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
(từ tượng thanh) bùm
(khẩu ngữ) mút
(văn học) gặm; ăn ngấu nghiến
biến thể cũ của 然[ran2]
binh biến; nổi loạn
cười ầm lên
chủ nghĩa giật gân; lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông; chiều lòng quần chúng; mị dân