Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
嘴上无毛,办事不牢
zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo

xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]

Cụm từ
嘴上没毛,办事不牢
zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láo

trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
zuǐ

miệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Từ vựng
嘲谑
cháo xuè

chế nhạo và đùa cợt

Cụm từ
嘲讽
cháo fěng

chế giễu; nhạo báng; chế nhạo

Cụm từ
嘲笑
cháo xiào

chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo

Cụm từ
嘲弄
cháo nòng

chế giễu; chọc ghẹo; đùa cợt

Cụm từ
嘲哳
zhāo zhā

(từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặc do nhạc cụ, hoặc tiếng chim hót líu lo

Cụm từ
zhāo

dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]

Từ vựng
cháo

chế nhạo; nhạo báng

Từ vựng
叽里咕噜
jī li gū lū

xem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜[ji1 li5 gu1 lu1]

Cụm từ
叽叽嘎嘎
jī ji gā gā

(từ tượng thanh) âm thanh cười khúc khích

Cụm từ
叽叽喳喳
jī jī zhā zhā

(từ tượng thanh) ríu rít; hót líu lo; ồn ào; nói chuyện không ngừng

Cụm từ
叽叽咕咕
jī ji gū gū

(từ tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm; nói khẽ

Cụm từ
叽哩咕噜
jī li gū lū

(từ tượng thanh) nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ

Cụm từ
叽咋柳莺
jī zǎ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)

Cụm từ

cằn nhằn

Từ vựng
啸叫
xiào jiào

thét; rít

Cụm từ
xiào

(người) huýt sáo; (chim và động vật) rít; hú; gầm

Từ vựng
唠唠叨叨
láo lao dāo dāo

lảm nhảm; lải nhải

Cụm từ
唠嗑
lào kē

(tiếng địa phương) tán gẫu; tám chuyện

Cụm từ
唠叨
láo dao

lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; dài dòng

Cụm từ
lào

tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)

Từ vựng
pēng

(từ tượng thanh) bùm

Từ vựng
zuō

(khẩu ngữ) mút

Khẩu ngữ
chuài

(văn học) gặm; ăn ngấu nghiến

Từ vựng
rán

biến thể cũ của 然[ran2]

Từ vựng
哗变
huá biàn

binh biến; nổi loạn

Cụm từ
哗笑
huá xiào

cười ầm lên

Cụm từ
哗众取宠
huá zhòng qǔ chǒng

chủ nghĩa giật gân; lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông; chiều lòng quần chúng; mị dân

Cụm từ