哗啦一声
với một tiếng đổ vỡ; với một âm thanh vang rền
với một tiếng đổ vỡ; với một âm thanh vang rền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương) âm thanh dùng để gọi mèo
›哕哕huì huìâm thanh nhịp nhàng của chuông hoặc tiếng chim hót
›哗啦啦huā lā lā(từ tượng thanh) âm thanh rào rào
›哗哗huā huāâm thanh nước chảy róc rách
›嘿嘿hēi hēi(từ tượng thanh) hì hì; cười tinh nghịch
›哗啦huá lasụp đổ
›哗然huá ránnáo động; nhốn nháo; gây ra làn sóng phản đối; ồn ào
›哗众取宠huá zhòng qǔ chǒngchủ nghĩa giật gân; lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông; chiều lòng quần chúng; mị dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.