Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
喽啰
lóu luo

tên cướp

Cụm từ
lou

(trợ từ ngữ khí tương đương với 了[le5]); (trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống)

Từ vựng
嘌呤
piào lìng

purine (từ mượn)

Cụm từ
piào

(văn học) nhanh; tốc độ; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm Đài Loan: [piao1]

Từ vựng
ái

chó gầm gừ; khoe răng nanh

Từ vựng
嘉黎县
Jiā lí xiàn

huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
嘉黎
Jiā lí

huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
嘉鱼县
Jiā yú xiàn

huyện Jiayu ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
嘉鱼
Jiā yú

huyện Jiayu ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
嘉陵江
Jiā líng Jiāng

sông Gia Lăng ở Tứ Xuyên (một phụ lưu của Trường Giang)

Cụm từ
嘉陵区
Jiā líng qū

quận Jialing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
嘉陵
Jiā líng

quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
嘉宾
jiā bīn

khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)

Cụm từ
嘉许
jiā xǔ

khen ngợi; tán dương

Cụm từ
嘉荫县
Jiā yìn xiàn

huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
嘉荫
Jiā yìn

huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
嘉兴市
Jiā xīng shì

Địa cấp thị Gia Hưng ở Chiết Giang

Cụm từ
嘉兴
Jiā xīng

Địa cấp thị Gia Hưng ở Chiết Giang

Cụm từ
嘉义县
Jiā yì Xiàn

Huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
嘉义市
Jiā yì shì

Thành phố Gia Nghĩa ở miền trung Đài Loan

Cụm từ
嘉义
Jiā yì

Thành phố và huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
嘉禾县
Jiā hé xiàn

huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
嘉禾
Jiā hé

huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
嘉祥县
Jiā xiáng Xiàn

huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
嘉祥
Jiā xiáng

huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
嘉奖
jiā jiǎng

trao thưởng; khen ngợi; tuyên dương

Cụm từ
嘉尔曼
Jiā ěr màn

Carmen (tên)

Cụm từ
嘉柏隆里
Jiā bó lóng lǐ

Gaborone, thủ đô của Botswana (được sử dụng trong tiếng Trung Đài Loan)

Cụm từ
嘉会
jiā huì

dịp cát tường; yến tiệc lớn

Cụm từ
嘉应大学
Jiā yīng Dà xué

Đại học Gia Ứng (Quảng Đông)

Cụm từ