Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tên cướp
(trợ từ ngữ khí tương đương với 了[le5]); (trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống)
purine (từ mượn)
(văn học) nhanh; tốc độ; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm Đài Loan: [piao1]
chó gầm gừ; khoe răng nanh
huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
huyện Jiayu ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
huyện Jiayu ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
sông Gia Lăng ở Tứ Xuyên (một phụ lưu của Trường Giang)
quận Jialing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
khen ngợi; tán dương
huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
Địa cấp thị Gia Hưng ở Chiết Giang
Địa cấp thị Gia Hưng ở Chiết Giang
Huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan
Thành phố Gia Nghĩa ở miền trung Đài Loan
Thành phố và huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan
huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
trao thưởng; khen ngợi; tuyên dương
Carmen (tên)
Gaborone, thủ đô của Botswana (được sử dụng trong tiếng Trung Đài Loan)
dịp cát tường; yến tiệc lớn
Đại học Gia Ứng (Quảng Đông)