Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sải nước (1,83 mét) (cũ)
ngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)
bĩu môi (để thể hiện giận hoặc không hài lòng)
bĩu môi; (phương ngữ) mắng
Plurk (dịch vụ mạng xã hội và tiểu blog của Đài Loan)
(từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơ
(từ tượng thanh) thụp; thịch
(từ tượng thanh) bịch; thụp
tiếng xuỵt; xuỵt (như biểu hiện không hài lòng)
hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng
đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)
thở ra chậm; rít; suỵt!
biến thể của 翕動|翕动[xi1 dong4]
nói tầm phào; buôn chuyện (tiếng Quảng Đông)
bị nghẹn (vì); nghẹn lời (khi nói)
bị nghẹn (vì); nghẹn lời; ngạt thở
sinh vật sống (đặc biệt là con người)
nhai
âm thanh chuông v.v
la mắng; vèo vèo!
biến thể của 啖[dan4]
(phương ngữ) ăn hoặc uống phung phí
nói sai hoặc không đúng; xấu xí
nói chuyện cùng nhau
biến thể của 惡心|恶心[e3 xin1]
oxazine C4H5NO
biến thể của 惡|恶[e4], dùng trong tên hợp chất hóa học
phun ra từ miệng
(từ tượng thanh) hì hì; cười tinh nghịch
(khẩu ngữ) làm tình