Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xún

sải nước (1,83 mét) (cũ)

Từ vựng
qín

ngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)

Từ vựng
噘嘴
juē zuǐ

bĩu môi (để thể hiện giận hoặc không hài lòng)

Cụm từ
juē

bĩu môi; (phương ngữ) mắng

Từ vựng
噗浪
Pū làng

Plurk (dịch vụ mạng xã hội và tiểu blog của Đài Loan)

Cụm từ

(từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơ

Từ vựng
噔噔
dēng dēng

(từ tượng thanh) thụp; thịch

Cụm từ
dēng

(từ tượng thanh) bịch; thụp

Từ vựng
嘘声
xū shēng

tiếng xuỵt; xuỵt (như biểu hiện không hài lòng)

Cụm từ
嘘寒问暖
xū hán wèn nuǎn

hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng

Thành ngữ
嘘嘘
xū xū

đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)

Tiếng lóng xã hội

thở ra chậm; rít; suỵt!

Từ vựng
噏动
xī dòng

biến thể của 翕動|翕动[xi1 dong4]

Cụm từ

nói tầm phào; buôn chuyện (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
噎住
yē zhù

bị nghẹn (vì); nghẹn lời (khi nói)

Cụm từ

bị nghẹn (vì); nghẹn lời; ngạt thở

Từ vựng
噍类
jiào lèi

sinh vật sống (đặc biệt là con người)

Cụm từ
jiào

nhai

Từ vựng
chēng

âm thanh chuông v.v

Từ vựng
cēng

la mắng; vèo vèo!

Từ vựng
dàn

biến thể của 啖[dan4]

Từ vựng
chuáng

(phương ngữ) ăn hoặc uống phung phí

Từ vựng
𠯠
huī

nói sai hoặc không đúng; xấu xí

Từ vựng
zǔn

nói chuyện cùng nhau

Từ vựng
恶心
ě xīn

biến thể của 惡心|恶心[e3 xin1]

Cụm từ
𫫇嗪
è qín

oxazine C4H5NO

Từ vựng
𫫇
è

biến thể của 惡|恶[e4], dùng trong tên hợp chất hóa học

Từ vựng
xùn

phun ra từ miệng

Từ vựng
嘿嘿
hēi hēi

(từ tượng thanh) hì hì; cười tinh nghịch

Cụm từ
嘿咻
hēi xiū

(khẩu ngữ) làm tình

Khẩu ngữ