Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
này
thư thái; không vội vã
(văn học) thở hổn hển (của động vật kéo); (văn học) đông đúc ấn tượng
thư thái và ung dung
dùng trong 嘽嘽|啴啴[tan1 tan1]
dùng trong 嘽嘽|啴啴[chan3 chan3] và 嘽緩|啴缓[chan3 huan3]
xem 嬉皮笑臉|嬉皮笑脸[xi1 pi2 xiao4 lian3]
hippie (từ mượn)
hì hì; vui vẻ
hip-hop (thể loại âm nhạc) (từ mượn)
cười; toét miệng; (thán từ biểu thị sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên, v.v.)
biến thể của 嘹亮[liao2 liang4]
to và rõ; rền vang
âm thanh trong trẻo; tiếng kêu (của sếu, v.v.)
Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì")
tương đương trong phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]
tương đương trong phương ngữ của 沒什麼|没什么[mei2 shen2 me5]
tương đương phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]
bối rối; ngạc nhiên
biến thể của 嗥[hao2]
ngựa hí; kêu hí
tiếng xì
la hét
giọng khàn
(tượng thanh) giọng khàn; khàn khàn; khàn
gào thét; la hét
ngựa hí; kêu hí; la hét
rít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)
kêu la than phiền; cằn nhằn
lắm lời