Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
duǒ

rủ xuống

Từ vựng

(tiếng thở dài); (huýt sáo)

Từ vựng
huò

(thán từ) bày tỏ sự thán phục hoặc ngạc nhiên; (thán từ) âm thanh cười

Từ vựng
向往
xiàng wǎng

khao khát; mong mỏi

Cụm từ
向导
xiàng dǎo

hướng dẫn

Cụm từ
xiàng

có xu hướng; hướng dẫn; biến thể của 向[xiang4]

Từ vựng

lớn; lớn mạnh

Từ vựng
pín

biến thể của 顰|颦[pin2]

Từ vựng
lóng

dùng trong 喉嚨|喉咙[hou2 long2]

Từ vựng

âm thanh xé toạc; răng rắc

Từ vựng
咽气
yàn qì

chết; trút hơi thở cuối cùng

Cụm từ
咽住
yàn zhù

nén lại (tiếng nấc, lời nặng khó,...)

Cụm từ
咽下困难
yàn xià kùn nán

chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ
咽下
yàn xià

nuốt

Cụm từ
yàn

nuốt

Từ vựng

dùng trong phiên âm

Từ vựng
zhé

biến thể cũ của 哲[zhe2]

Từ vựng
hōng

thở dài; tiếng trống

Từ vựng
me

(trợ từ ngữ khí)

Từ vựng
yín

không chân thành; ngu ngốc

Từ vựng
啮齿类
niè chǐ lèi

loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)

Cụm từ
啮齿目
niè chǐ mù

bộ gặm nhấm (chuột, sóc, v.v.)

Cụm từ
啮齿动物
niè chǐ dòng wù

loài gặm nhấm

Cụm từ
啮齿
niè chǐ

loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)

Cụm từ
啮合
niè hé

(răng đối diện, hoặc bánh răng) ăn khớp; khớp nhau

Cụm từ
niè

gặm; mòn

Từ vựng

(tượng thanh) âm thanh vật gì đó nứt hoặc vỡ ra; âm thanh vật rơi xuống đất; tiếng kêu giận dữ; tiếng địa phương Đài Loan [bo1]

Từ vựng
噜苏
lū sū

xem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]

Cụm từ

càu nhàu; lắm chuyện

Từ vựng

biến thể của 嚏[ti4]

Từ vựng