噶拉·多杰·仁波切
Garab Dorje Rinpoche, các nhà lãnh đạo tôn giáo kế tục của Bhutan
Garab Dorje Rinpoche, các nhà lãnh đạo tôn giáo kế tục của Bhutan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phái Bkar-dgam-pa của Phật giáo Tây Tạng
›噶举派Gá jǔ pàiphái Geju (Tạng: truyền lời Phật) của Phật giáo Tây Tạng
›噶拉gá lā(từ tượng thanh); giống như 噶喇[ga2 la3]
›噶尔Gá ěrhuyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
›噶厦gá xiàchính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
›噶尔县Gá ěr xiànhuyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
›噶布伦gá bù lúnquan chức chính phủ Tây Tạng
›噶玛兰Gá mǎ lánKavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; tên cũ của huyện Nghi Lan 宜蘭|宜兰[Yi2 lan2], Đài Loan…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.