Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Yokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản
khu vực lân cận
quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
khuôn mặt vuông
diễu hành chậm
xem 方帽[fang1 mao4]
quận Sifang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
bốn phía; bốn bên; khắp mọi hướng; mọi nơi
chạy tán loạn khắp nơi
phân tán; tản ra mọi hướng
(toán) làm tròn lên hoặc xuống; làm tròn số
bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam; bốn đức hạnh của phụ nữ theo…
bán kết
bốn đội mạnh nhất
Tứ Khố Toàn Thư (tập sách biên soạn thời nhà Thanh)
bốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子[zi3], văn chương 集
Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo
Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)
tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
bồn địa Tứ Xuyên
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)
(loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)
Tứ Xuyên Nhật Báo
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tứ Xuyên (Arborophila rufipectus)
Đại học Tứ Xuyên
Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)