Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
四日市
Sì rì shì

Yokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản

Cụm từ
四旁
sì páng

khu vực lân cận

Cụm từ
四方台区
Sì fāng tái qū

quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
四方台
Sì fāng tái

quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
四方脸
sì fāng liǎn

khuôn mặt vuông

Cụm từ
四方步
sì fāng bù

diễu hành chậm

Cụm từ
四方帽
sì fāng mào

xem 方帽[fang1 mao4]

Cụm từ
四方区
Sì fāng qū

quận Sifang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
四方
sì fāng

bốn phía; bốn bên; khắp mọi hướng; mọi nơi

Cụm từ
四散奔逃
sì sàn bēn táo

chạy tán loạn khắp nơi

Cụm từ
四散
sì sàn

phân tán; tản ra mọi hướng

Cụm từ
四舍五入
sì shě wǔ rù

(toán) làm tròn lên hoặc xuống; làm tròn số

Cụm từ
四德
sì dé

bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam; bốn đức hạnh của phụ nữ theo…

Cụm từ
四强赛
sì qiáng sài

bán kết

Cụm từ
四强
sì qiáng

bốn đội mạnh nhất

Cụm từ
四库全书
Sì kù Quán shū

Tứ Khố Toàn Thư (tập sách biên soạn thời nhà Thanh)

Cụm từ
四库
sì kù

bốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子[zi3], văn chương 集

Cụm từ
四平市
Sì píng shì

Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
四平八稳
sì píng bā wěn

mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo

Thành ngữ
四平
Sì píng

Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
四川雉鹑
Sì chuān zhì chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)

Cụm từ
四川省
Sì chuān Shěng

tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Viết tắt
四川盆地
Sì chuān pén dì

bồn địa Tứ Xuyên

Cụm từ
四川柳莺
Sì chuān liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)

Cụm từ
四川林鸮
Sì chuān lín xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)

Cụm từ
四川日报
Sì chuān Rì bào

Tứ Xuyên Nhật Báo

Cụm từ
四川旋木雀
Sì chuān xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)

Cụm từ
四川山鹧鸪
Sì chuān shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tứ Xuyên (Arborophila rufipectus)

Cụm từ
四川大学
Sì chuān Dà xué

Đại học Tứ Xuyên

Cụm từ
四川大地震
Sì chuān Dà dì zhèn

Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ