Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
四川外国语大学
Sì chuān Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên (SISU)

Cụm từ
四川
Sì chuān

tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都

Viết tắt
四小龙
Sì Xiǎo lóng

Bốn Con Hổ Châu Á; Các Con Hổ Đông Á; Bốn Con Rồng Nhỏ (các cường quốc kinh tế Đông Á: Đài Loan, Hàn Quốc, Singapore và Hồng Kông)

Cụm từ
四射
sì shè

toả ra khắp nơi

Cụm từ
四害
sì hài

"bốn loài gây hại", tức là chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ; xem thêm 打麻雀運動|打麻雀运动[Da3 Ma2 que4 Yun4 dong4]

Cụm từ
四季豆腐
sì jì dòu fu

đậu phụ bốn mùa

Cụm từ
四季豆
sì jì dòu

đậu que; đậu Pháp; đậu cô ve

Cụm từ
四季如春
sì jì rú chūn

bốn mùa như xuân; khí hậu thuận lợi quanh năm

Cụm từ
四季
sì jì

bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]

Cụm từ
四子王旗
Sì zǐ wáng qí

cờ Siziwang hoặc Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
四子王
Sì zǐ wáng

kỳ Siziwang hay Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulanqab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
四大须生
sì dà xū shēng

bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 馬連良|马连良, Đàm Phụ Anh 譚富英|谭富英, Dương Bảo Sâm 楊寶森|杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚嘯伯|奚啸伯

Cụm từ
四大美女
sì dà měi nǚ

bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施[Xi1 shi1], Vương Chiêu Quân 王昭君[Wang2 Zhao1 jun1], Điêu Thuyền 貂蟬|貂蝉[Diao1 Chan2] và Dương Ngọc Hoàn…

Cụm từ
四大石窟
sì dà shí kū

bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龍門石窟|龙门石窟[Long2 men2 Shi2 ku1] tại Lạc Dương, Hà Nam, hang Vân Cương 雲岡石窟|云冈石窟[Yun2 gang1 Shi2 ku1] tại Đại Đồng, Sơn Tây, hang Mạc Cao…

Cụm từ
四大盆地
sì dà pén dì

bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay Qaidam 柴達木盆地|柴达木盆地 ở Thanh Hải, và bồn…

Cụm từ
四大皆空
sì dà jiē kōng

nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh

Thành ngữ
四大发明
sì dà fā míng

bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng

Cụm từ
四大天王
sì dà tiān wáng

bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra); bốn vị hộ pháp hoặc hộ vệ của Phật

Cụm từ
四大名著
sì dà míng zhù

bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4], Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], Thủy hử 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3…

Cụm từ
四大佛教名山
Sì dà Fó jiào Míng shān

Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi Cửu Hoa 九華山|九华山 ở An Huy, núi Phổ Đà 普陀山 ở Chiết Giang

Cụm từ
四大
sì dà

bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ lớn, 大鳴大放|大鸣大放[da4 ming2 da4 fang4]…

Cụm từ
四壁萧然
sì bì xiāo rán

bốn bức tường trống trơn

Cụm từ
四境
sì jìng

toàn bộ biên giới

Cụm từ
四围
sì wéi

xung quanh; bốn bề; bị bao quanh

Cụm từ
四国犬
sì guó quǎn

Chó Shikoku

Cụm từ
四国
Sì guó

Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)

Cụm từ
四周
sì zhōu

xung quanh

Cụm từ
四合院
sì hé yuàn

nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)

Cụm từ
四十二章经
Sì shí èr Zhāng jīng

Kinh Bốn Mươi Hai Chương do Phật thuyết, là văn bản Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, được dịch vào năm 67 SCN bởi Ca-diếp Ma-đằng 迦葉摩騰|迦叶摩腾[Jia1 ye4 Mo2 teng2] và Trúc Pháp Lan…

Cụm từ
四十
sì shí

bốn mươi; 40

Cụm từ