Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
四起
sì qǐ

nổi lên khắp nơi; từ khắp xung quanh

Cụm từ
四象
sì xiàng

bốn phần (của hai mươi tám chòm sao 二十八宿[er4 shi2 ba1 xiu4] trên trời chia thành bảy chòm), gồm: Thanh Long 青龍|青龙[Qing1 long2], Bạch Hổ 白虎[Bai2 hu3], Chu Tước 朱雀[Zhu1 que4]…

Cụm từ
四谛
sì dì

Tứ Diệu Đế (Phật giáo), gồm khổ tập diệt đạo 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]: cuộc đời là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục tập 集[ji2], giải thoát chỉ khi diệt trừ đam mê…

Cụm từ
四诊
sì zhěn

(Đông y) bốn phương pháp chẩn đoán, gồm 望診|望诊[wang4 zhen3] (quan sát), 聞診|闻诊[wen2 zhen3] (nghe và ngửi), 問診|问诊[wen4 zhen3] (hỏi bệnh), 切診|切诊[qie4 zhen3] (bắt mạch và sờ nắn)

Cụm từ
四角裤
sì jiǎo kù

quần đùi boxer

Cụm từ
四角号码
sì jiǎo hào mǎ

mã bốn góc (phương pháp nhập cho chữ Hán)

Cụm từ
四角柱体
sì jiǎo zhù tǐ

hình hộp chữ nhật; lăng trụ chữ nhật (toán học)

Cụm từ
四角形
sì jiǎo xíng

hình vuông; tứ giác

Cụm từ
四角
sì jiǎo

bốn góc (của hình chữ nhật); mái hiên của bốn góc tòa nhà

Cụm từ
四号电池
sì hào diàn chí

pin AAA (Đài Loan); tương đương tại Trung Quốc: 七號電池|七号电池[qi1 hao4 dian4 chi2]

Cụm từ
四处
sì chù

khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng

Cụm từ
四叶草
sì yè cǎo

cỏ bốn lá

Cụm từ
四旧
sì jiù

Tứ Cựu (mục tiêu của Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
四脚蛇
sì jiǎo shé

thằn lằn; cách nói thông thường của 蜥蜴[xi1 yi4]

Cụm từ
四脚朝天
sì jiǎo cháo tiān

bốn chân chổng lên trời (thành ngữ); nằm ngửa

Thành ngữ
四胡
sì hú

sihu (hoặc "khuurchir" trong tiếng Mông Cổ), một nhạc cụ kéo dây có bốn dây, chủ yếu liên quan đến văn hóa Mông Cổ và Trung Quốc

Cụm từ
四肢支撑式
sì zhī zhī chēng shì

tư thế plank thấp (trong yoga)

Cụm từ
四肢
sì zhī

bốn chi của cơ thể

Cụm từ
四声杜鹃
sì shēng dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Ấn Độ (Cuculus micropterus)

Cụm từ
四声
sì shēng

bốn thanh điệu của Trung Quốc trung đại: thanh ngang 平聲|平声, thanh lên 上聲|上声, thanh đi 去聲|去声 và thanh nhập 入聲|入声; bốn thanh điệu của tiếng Quan Thoại tiêu chuẩn hiện đại

Cụm từ
四圣谛
sì shèng dì

Tứ Diệu Đế (Phật giáo); xem thêm 四諦|四谛[si4 di4] và 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]

Cụm từ
四县腔
Sì xiàn qiāng

phương ngữ Sixian của tiếng Khách Gia

Cụm từ
四维空间
sì wéi kōng jiān

không gian bốn chiều (toán học)

Cụm từ
四维
sì wéi

bốn đức tính xã hội: lễ, nghĩa, liêm, sỉ; xem 禮義廉恥|礼义廉耻[li3 yi4 lian2 chi3]; bốn phương hướng; bốn chi (y học Trung Quốc); bốn chiều

Cụm từ
四级士官
sì jí shì guān

trung sĩ nhất

Cụm từ
四级
sì jí

cấp 4; lớp thứ tư; hạng D

Cụm từ
四碳糖
sì tàn táng

tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon

Cụm từ
四眼田鸡
sì yǎn tián jī

bốn mắt (thuật ngữ hài hước chỉ người đeo kính)

Cụm từ
四环素
sì huán sù

tetracycline

Cụm từ
四物汤
sì wù tāng

thang tứ vật, phương thuốc bổ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ