Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
四化
sì huà

viết tắt của 四個現代化|四个现代化[si4 ge4 xian4 dai4 hua4], bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Viết tắt
四则运算
sì zé yùn suàn

bốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)

Cụm từ
四分音符
sì fēn yīn fú

nốt đen (âm nhạc)

Cụm từ
四分卫
sì fēn wèi

tiền vệ (QB) (bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
四分历
sì fēn lì

lịch "tứ phân", lịch tính toán đầu tiên của Trung Quốc, sử dụng từ thời Chiến Quốc đến đầu triều đại nhà Hán

Cụm từ
四分位数
sì fēn wèi shù

tứ phân vị (thống kê)

Cụm từ
四分五裂
sì fēn wǔ liè

chia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức); hoàn toàn thiếu sự thống nhất; phân rã; sụp đổ; rối loạn

Thành ngữ
四分之一
sì fēn zhī yī

một phần tư

Cụm từ
四出文钱
sì chū wén qián

đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi góc của hình vuông (do đó có tên 四出文)

Cụm từ
四两拨千斤
sì liǎng bō qiān jīn

nghĩa đen bốn lạng có thể chuyển ngàn cân (thành ngữ); nghĩa bóng đạt được nhiều với ít nỗ lực

Thành ngữ
四元数
sì yuán shù

quaternion (toán)

Cụm từ
四个现代化
sì ge xiàn dài huà

Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng và khoa học…

Viết tắt
四个全面
Sì ge Quán miàn

Bốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố, 2015)

Cụm từ
四仰八叉
sì yǎng bā chā

nằm ngửa dang chân tay (thành ngữ)

Thành ngữ
四人帮
Sì rén bāng

Bè lũ bốn tên: Giang Thanh 江青[Jiang1 Qing1], Trương Xuân Kiều 張春橋|张春桥[Zhang1 Chun1 qiao2], Diêu Văn Nguyên 姚文元[Yao2 Wen2 yuan2], Vương Hồng Văn 王洪文[Wang2 Hong2 wen2], là kẻ chịu…

Cụm từ
四乙基铅中毒
sì yǐ jī qiān zhōng dú

ngộ độc chì tetraethyl

Cụm từ
四世同堂
sì shì tóng táng

bốn thế hệ chung một mái nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
四不像
sì bù xiàng

tên gọi chung của 麋鹿[mi2 lu4], nai Père David (Elaphurus davidianus), được cho là giống sự kết hợp của các loài như bò, nai, lừa và ngựa; một sự pha trộn kỳ lạ của các yếu tố…

Cụm từ
四下里
sì xià li

khắp xung quanh

Cụm từ
四下
sì xià

khắp nơi

Cụm từ
四一二惨案
sì yī èr cǎn àn

cuộc thảm sát ngày 12 tháng 4 năm 1927; cuộc đảo chính Thượng Hải ngày 12 tháng 4 năm 1927 của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản

Cụm từ
四一二反革命政变
sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn

cuộc đảo chính phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927, cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản ở Thượng Hải

Cụm từ
四一二事变
sì yī èr shì biàn

cuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản; được gọi là 反革命政變|反革命政变 hoặc 慘案|惨案 trong văn học Trung Quốc đại lục

Cụm từ
四一二
sì yī èr

ngày 12 tháng 4; dùng để chỉ cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch ngày 12 tháng 4 năm 1927 chống lại cộng sản ở Thượng Hải

Cụm từ

bốn; 4

Từ vựng
囚锢锋
qiú gù fēng

front bị tắc (khí tượng)

Cụm từ
囚衣
qiú yī

đồng phục tù

Cụm từ
囚笼
qiú lóng

lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân

Cụm từ
囚禁
qiú jìn

giam giữ; tù đày

Cụm từ
囚犯
qiú fàn

tù nhân; phạm nhân

Cụm từ