Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1], Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], Hoài Hà 淮河[Huai2 He2], Tế Thủy 濟水|济水[Ji3 Shui3]); (Đông y) huyệt châm cứu SJ-9
(về giọt nước, tia lửa, v.v.) bắn tung tóe khắp hướng; bắn văng khắp nơi
(về hương thơm hoặc mùi hôi) lan tỏa khắp nơi; (về dầu mỡ, v.v.) nhỏ giọt khắp nơi; chảy tràn khắp nơi
thị trấn Sihu (hoặc Ssuhu) ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Sihu (hoặc Ssuhu) ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66), nhằm thanh lọc chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng của Đảng Cộng sản
Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66); viết tắt của 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
trôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)
phù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện
xem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất nước, hoặc thế giới, như nhà của mình
(thành ngữ) cả thế giới thái bình
mọi người trên thế giới đều là anh em
carbon tetrachloride
tetrachloroethylene
Tetrahydrocannabinol, THC
uranium tetrafluoride (UF4)
silic tetrafluoride SiF4
"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương
lần thứ tư; bốn lần; phương trình bậc bốn
bốn lá giống; bộ bốn (poker)
Tháng Tư
Tháng Tư; tháng tư (của năm âm lịch)
Thành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
Thành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
Bốn cuốn sách, cụ thể là: Đại Học 大學|大学, Trung Dung 中庸, Luận Ngữ 論語|论语, và Mạnh Tử 孟子
canh tư trong năm canh đêm 01:00-03:00 (thời xưa)
bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]
Mùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)
Chúa nhật đầu tiên của Mùa Chay
Yokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản