Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
四渎
sì dú

(cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1], Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], Hoài Hà 淮河[Huai2 He2], Tế Thủy 濟水|济水[Ji3 Shui3]); (Đông y) huyệt châm cứu SJ-9

Cụm từ
四溅
sì jiàn

(về giọt nước, tia lửa, v.v.) bắn tung tóe khắp hướng; bắn văng khắp nơi

Cụm từ
四溢
sì yì

(về hương thơm hoặc mùi hôi) lan tỏa khắp nơi; (về dầu mỡ, v.v.) nhỏ giọt khắp nơi; chảy tràn khắp nơi

Cụm từ
四湖乡
Sì hú xiāng

thị trấn Sihu (hoặc Ssuhu) ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
四湖
Sì hú

thị trấn Sihu (hoặc Ssuhu) ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
四清运动
Sì qīng Yùn dòng

Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66), nhằm thanh lọc chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng của Đảng Cộng sản

Cụm từ
四清
Sì qīng

Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66); viết tắt của 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]

Viết tắt
四海飘零
sì hǎi piāo líng

trôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ
四海皆准
sì hǎi jiē zhǔn

phù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện

Thành ngữ
四海为家
sì hǎi wéi jiā

xem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất nước, hoặc thế giới, như nhà của mình

Thành ngữ
四海升平
sì hǎi shēng píng

(thành ngữ) cả thế giới thái bình

Thành ngữ
四海之内皆兄弟
sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

mọi người trên thế giới đều là anh em

Cụm từ
四氯化碳
sì lǜ huà tàn

carbon tetrachloride

Cụm từ
四氯乙烯
sì lǜ yǐ xī

tetrachloroethylene

Cụm từ
四氢大麻酚
sì qīng dà má fēn

Tetrahydrocannabinol, THC

Cụm từ
四氟化铀
sì fú huà yóu

uranium tetrafluoride (UF4)

Cụm từ
四氟化硅
sì fú huà guī

silic tetrafluoride SiF4

Cụm từ
四民
sì mín

"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương

Cụm từ
四次
sì cì

lần thứ tư; bốn lần; phương trình bậc bốn

Cụm từ
四条
sì tiáo

bốn lá giống; bộ bốn (poker)

Cụm từ
四月份
sì yuè fèn

Tháng Tư

Cụm từ
四月
Sì yuè

Tháng Tư; tháng tư (của năm âm lịch)

Cụm từ
四会市
Sì huì shì

Thành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
四会
Sì huì

Thành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
四书
Sì shū

Bốn cuốn sách, cụ thể là: Đại Học 大學|大学, Trung Dung 中庸, Luận Ngữ 論語|论语, và Mạnh Tử 孟子

Cụm từ
四更
sì gēng

canh tư trong năm canh đêm 01:00-03:00 (thời xưa)

Cụm từ
四时
sì shí

bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]

Cụm từ
四旬斋
sì xún zhāi

Mùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)

Cụm từ
四旬节
sì xún jié

Chúa nhật đầu tiên của Mùa Chay

Cụm từ
四日市市
Sì rì shì Shì

Yokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản

Cụm từ