Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
国队
guó duì

đội tuyển quốc gia

Cụm từ
国防预算
guó fáng yù suàn

ngân sách quốc phòng

Cụm từ
国防部长
guó fáng bù zhǎng

Bí thư Quốc phòng; Bộ trưởng Quốc phòng

Cụm từ
国防部
Guó fáng bù

Bộ Quốc phòng

Cụm từ
国防语言学院
Guó fáng Yǔ yán Xué yuàn

Viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập 1941)

Cụm từ
国防色
guó fáng sè

(Đài Loan) màu kaki; màu ngụy trang (be, nâu v.v.)

Cụm từ
国防科学技术工业委员会
Guó fáng Kē xué Jì shù Gōng yè Wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND); viết tắt thành 國防科工委|国防科工委[Guo2 fang2 Ke1 Gong1 Wei3]

Viết tắt
国防现代化
guó fáng xiàn dài huà

hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
国防工业
guó fáng gōng yè

ngành công nghiệp quốc phòng

Cụm từ
国防利益
guó fáng lì yì

lợi ích quốc phòng

Cụm từ
国防
guó fáng

quốc phòng

Cụm từ
国关
Guó Guān

viết tắt của 國際關係學院|国际关系学院[Guo2 ji4 Guan1 xi4 Xue2 yuan4], Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh

Viết tắt
国门
guó mén

(cổ) cổng kinh đô; biên giới quốc gia

Cụm từ
国都
guó dū

thủ đô quốc gia

Cụm từ
国道
guó dào

quốc lộ

Cụm từ
国运
guó yùn

vận mệnh quốc gia

Cụm từ
国足
guó zú

đội tuyển bóng đá quốc gia

Cụm từ
国宾馆
guó bīn guǎn

nhà khách quốc gia

Cụm từ
国宾
guó bīn

khách mời quốc gia; nguyên thủ quốc gia đến thăm

Cụm từ
国贼
guó zéi

kẻ phản quốc

Cụm từ
国资委
Guó Zī Wěi

xem 國務院國有資產監督管理委員會|国务院国有资产监督管理委员会[Guo2 wu4 yuan4 Guo2 you3 Zi1 chan3 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2 hui4]

Cụm từ
国贸
guó mào

viết tắt của 國際貿易|国际贸易[guo2 ji4 mao4 yi4]

Viết tắt
国货
guó huò

hàng hóa sản xuất trong nước

Cụm từ
国语罗马字
Guó yǔ Luó mǎ zì

Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26

Cụm từ
国语注音符号第一式
Guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì

Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan); Bopomofo; viết tắt là 注音一式[zhu4 yin1 yi1 shi4]

Viết tắt
国语
Guó yǔ

ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia; tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung học; tiếng Trung trong bối cảnh Chính phủ Quốc dân; Quốc ngữ, sách…

Cụm từ
国术
guó shù

võ thuật

Cụm từ
国蠹
guó dù

kẻ phản quốc; kẻ thù của công chúng

Cụm từ
国号
guó hào

tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 漢|汉[Han4], 唐[Tang2] v.v.)

Cụm từ
国药
guó yào

dược liệu Trung Quốc

Cụm từ