Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thể hiện sự tán thưởng đối với ai; nhìn ai đó một cách ưu ái
câu cá
đang đến tuổi già
(toán) đường vuông góc; đường thẳng đứng
nghĩa đen: nhiếp chính sau rèm; thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)
trục thẳng đứng; (toán) trục thẳng đứng
máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng
đường thẳng đứng
(hàng không) đuôi đứng; bộ thăng bằng dọc
máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn
vuông góc; thẳng đứng
rơi lệ
thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ; thèm khát
thèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát; thèm muốn; thèm thuồng
chảy nước miếng; thèm thuồng
rơi lệ
vùng vẫy trước khi chết; cuộc đấu tranh cuối cùng (thành ngữ)
hấp hối
cây liễu rủ
cây liễu rủ (Salix babylonica)
tuổi già
treo xuống; được treo
thành phần lủng lẳng (ngữ pháp)
phân từ lủng lẳng (ngữ pháp)
hiệu ứng rủ (thời trang)
(kính cẩn) hạ cố nghĩ đến (tôi)
mái che
dần dần; rơi xuống
gần chết; bệnh nguy kịch
rủ xuống