Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

(văn học) bờ đất giữa các ruộng; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng

(văn học) (về đất) khô và cứng; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng

đất cứng

Từ vựng
dòng

cánh đồng; nông trại; dùng trong địa danh

Danh từ riêng
型录
xíng lù

catalog sản phẩm

Cụm từ
型号
xíng hào

mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất); loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)

Cụm từ
型男
xíng nán

chàng trai sành điệu và ưa nhìn (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
型板
xíng bǎn

bản mẫu

Cụm từ
型材
xíng cái

khung định hình

Cụm từ
型态
xíng tài

hình thức; hình dạng; loại; phong cách; mẫu

Cụm từ
型式
xíng shì

loại; mẫu; phiên bản; phong cách

Cụm từ
型别
xíng bié

kiểu (lập trình máy tính) (Đài Loan)

Cụm từ
xíng

khuôn; loại; phong cách; mô hình

Từ vựng
dài

dùng trong địa danh; hậu tố -nuta trong tiếng Nhật; -dae trong tiếng Hàn

Danh từ riêng
ào

(dùng trong địa danh); biến thể của 坳[ao4]

Danh từ riêng
垃圾食品
lā jī shí pǐn

đồ ăn nhanh; thực phẩm có hại cho sức khỏe

Cụm từ
垃圾电邮
lā jī diàn yóu

xem 垃圾郵件|垃圾邮件[la1 ji1 you2 jian4]

Cụm từ
垃圾邮件
lā jī yóu jiàn

thư rác; tin nhắn spam; thư không mong muốn

Cụm từ
垃圾车
lā jī chē

xe chở rác (hoặc phương tiện khác)

Cụm từ
垃圾股
lā jī gǔ

trái phiếu rác; trái phiếu lợi suất cao

Cụm từ
垃圾箱
lā jī xiāng

thùng rác

Cụm từ
垃圾筒
lā jī tǒng

thùng rác

Cụm từ
垃圾桶
lā jī tǒng

thùng rác; Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4 tong3]

Cụm từ
垃圾工
lā jī gōng

người thu gom rác

Cụm từ
垃圾堆
lā jī duī

đống rác

Cụm từ
垃圾
lā jī

rác; thứ bỏ đi; rác thải; (khẩu ngữ) chất lượng kém; Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4]

Khẩu ngữ

dùng trong 垃圾[la1 ji1]; Tiếng Đài Loan đọc là [le4]

Từ vựng
垂髫
chuí tiáo

tóc rủ xuống (kiểu tóc trẻ em); (bóng) trẻ nhỏ; tuổi thơ ấu

Cụm từ
垂体
chuí tǐ

tuyến yên

Cụm từ
垂头丧气
chuí tóu sàng qì

cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần

Thành ngữ