Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
póu

cực kỳ lớn

Từ vựng
ǎn

(dùng trong địa danh); biến thể của 埯[an3]

Danh từ riêng
垮台
kuǎ tái

sụp đổ (của một triều đại, chế độ, v.v.); rơi khỏi quyền lực

Cụm từ
垮脸
kuǎ liǎn

(mặt) cứng lại; chảy xệ

Cụm từ
垮塌
kuǎ tā

sụp đổ (của tòa nhà, đập hoặc cầu)

Cụm từ
kuǎ

sụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)

Từ vựng
shǎng

đơn vị diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mǔ 畝|亩[mu3] ở một số nơi đông bắc Trung Quốc, nhưng chỉ 3 hoặc 5 mǔ ở tây bắc Trung Quốc)

Từ vựng
dié

tổ kiến; gò đất

Từ vựng
垣衣
yuán yī

rêu dưới tường cũ

Cụm từ
垣曲县
Yuán qǔ xiàn

huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
垣曲
Yuán qǔ

huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
yuán

tường

Từ vựng
gòu

bẩn; sự ô nhục

Từ vựng

cày đất; đất bị cày; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
yín

giới hạn; biên giới; bờ sông

Từ vựng
yáng

cừu đất sét chôn cùng người chết

Từ vựng
chá

gò; đồi nhỏ; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
垝垣
guǐ yuán

bức tường sụp đổ; tường đổ nát

Cụm từ
guǐ

(văn học) đổ nát; sụp đổ; hư hại

Từ vựng
duǒ

biến thể của 垛[duo3]

Từ vựng
垛口
duǒ kǒu

lỗ châu mai

Cụm từ
duò

đống

Từ vựng
yáo

biến thể của 堯|尧, vua Nghiêu truyền thuyết, khoảng năm 2200 TCN; đê điều

Từ vựng
guāng

(văn học) lối đi giữa các cánh đồng; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
zhào

hiến tế

Từ vựng
duī

biến thể cũ của 堆[dui1]

Từ vựng
hòu

dày

Từ vựng
yīn

ngăn chặn; đắp đập chuyển hướng dòng chảy; mô đất

Từ vựng
垓下
Gāi xià

tên địa danh cổ, ở tỉnh An Huy

Danh từ riêng
gāi

ranh giới

Từ vựng