Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đất đá sỏi
ngã ngựa
mặt dây chuyền (trang sức)
rơi; rớt
nhạc cụ có hai dây dùng vĩ kéo; còn gọi là 墜琴|坠琴[zhui4 qin2]
phá thai
giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]
rơi xuống biển; đâm xuống biển
(máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ
tai nạn máy bay
ngã hoặc nhảy khỏi tòa nhà
quả nặng; mặt dây chuyền; giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]; hát nói kèm theo 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]
phải lòng
rơi vào; ngã vào
ngã chết
rơi; rớt; đè xuống
(tiếng Mân Nam) bên cạnh; gần; (dùng trong địa danh)
biến thể tiếng Nhật của 增[zeng1]
biến thể cũ của 塔[ta3]
lối dẫn đến mộ; lối đi trong mộ; lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ
văn bia mộ; bia mộ
bia đá khắc đặt trong mộ; văn bia tưởng niệm trên bia đó
quần thể mộ táng (khảo cổ học)
khu vực mai táng
(khảo cổ học) mộ; mồ mả
hầm mộ
mộ; phần mộ
mộ chí; bia mộ
bia mộ; mộ chí
bảo tháp tang lễ