Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
qiāo

đất đá sỏi

Từ vựng
坠马
zhuì mǎ

ngã ngựa

Cụm từ
坠饰
zhuì shì

mặt dây chuyền (trang sức)

Cụm từ
坠落
zhuì luò

rơi; rớt

Cụm từ
坠胡
zhuì hú

nhạc cụ có hai dây dùng vĩ kéo; còn gọi là 墜琴|坠琴[zhui4 qin2]

Cụm từ
坠胎
zhuì tāi

phá thai

Cụm từ
坠琴
zhuì qín

giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]

Cụm từ
坠海
zhuì hǎi

rơi xuống biển; đâm xuống biển

Cụm từ
坠毁
zhuì huǐ

(máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ

Cụm từ
坠机
zhuì jī

tai nạn máy bay

Cụm từ
坠楼
zhuì lóu

ngã hoặc nhảy khỏi tòa nhà

Cụm từ
坠子
zhuì zi

quả nặng; mặt dây chuyền; giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]; hát nói kèm theo 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]

Cụm từ
坠入情网
zhuì rù qíng wǎng

phải lòng

Cụm từ
坠入
zhuì rù

rơi vào; ngã vào

Cụm từ
坠亡
zhuì wáng

ngã chết

Cụm từ
zhuì

rơi; rớt; đè xuống

Từ vựng
qián

(tiếng Mân Nam) bên cạnh; gần; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
zēng

biến thể tiếng Nhật của 增[zeng1]

Từ vựng

biến thể cũ của 塔[ta3]

Từ vựng
墓道
mù dào

lối dẫn đến mộ; lối đi trong mộ; lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ

Cụm từ
墓志铭
mù zhì míng

văn bia mộ; bia mộ

Cụm từ
墓志
mù zhì

bia đá khắc đặt trong mộ; văn bia tưởng niệm trên bia đó

Cụm từ
墓葬群
mù zàng qún

quần thể mộ táng (khảo cổ học)

Cụm từ
墓葬区
mù zàng qū

khu vực mai táng

Cụm từ
墓葬
mù zàng

(khảo cổ học) mộ; mồ mả

Cụm từ
墓窖
mù jiào

hầm mộ

Cụm từ
墓穴
mù xué

mộ; phần mộ

Cụm từ
墓碑
mù bēi

mộ chí; bia mộ

Cụm từ
墓石
mù shí

bia mộ; mộ chí

Cụm từ
墓塔
mù tǎ

bảo tháp tang lễ

Cụm từ