Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大清
Dà Qīng

triều đại Nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
大浅盘
dà qiǎn pán

đĩa lớn

Cụm từ
大海沟
dà hǎi gōu

rãnh đại dương

Cụm từ
大海捞针
dà hǎi lāo zhēn

nghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)

Thành ngữ
大海
dà hǎi

biển; đại dương

Cụm từ
大浪
dà làng

con sóng lớn; sóng cồn

Cụm từ
大浦洞
Dà pǔ dòng

Taepodong, loạt tên lửa Bắc Triều Tiên

Cụm từ
大流行
dà liú xíng

đại dịch; đại dịch toàn cầu

Cụm từ
大洲
dà zhōu

lục địa

Cụm từ
大洋龙
dà yáng lóng

halisaurus

Cụm từ
大洋洲
Dà yáng zhōu

Châu Đại Dương

Cụm từ
大洋型地壳
dà yáng xíng dì qiào

vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
大洋中脊
dà yáng zhōng jǐ

sống giữa đại dương (địa chất)

Cụm từ
大洋
dà yáng

đại dương; (cũ) đồng bạc; (lóng) đồng nhân dân tệ

Cụm từ
大波斯菊
dà bō sī jú

hoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa

Cụm từ
大法官
dà fǎ guān

thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao

Cụm từ
大沽炮台
Dà gū pào tái

Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

Cụm từ
大沽口炮台
Dà gū kǒu pào tái

Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

Cụm từ
大油
dà yóu

mỡ lợn

Cụm từ
大河
dà hé

sông lớn (đặc biệt là sông Hoàng Hà)

Cụm từ
大沙锥
dà shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun Swinhoe (Gallinago megala)

Cụm từ
大沙河
Dà shā Hé

sông Dasha (tên của các con sông ở nhiều nơi tại Trung Quốc)

Cụm từ
大汶口文化
Dà wèn kǒu wén huà

Văn hóa Dawenkou (khoảng 4100-2600 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở khu vực Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1] ngày nay

Cụm từ
大江南北
Dà jiāng nán běi

bờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ); ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc

Thành ngữ
大江健三郎
Dà jiāng Jiàn sān láng

Oe Kenzaburo (1935-) tiểu thuyết gia người Nhật và là người đoạt giải Nobel năm 1994

Cụm từ
大汗淋漓
dà hàn lín lí

mồ hôi đầm đìa

Cụm từ
大汗
dà hàn

đổ mồ hôi nhiều

Cụm từ
大水冲了龙王庙
dà shuǐ chōng le Lóng wáng miào

nghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa những người thân thiết nhưng không nhận ra nhau

Thành ngữ
大水
dà shuǐ

lũ lụt

Cụm từ
大氧吧
dà yǎng bā

nguồn oxy (của rừng và khu bảo tồn thiên nhiên); (cliché) lá phổi của hành tinh

Cụm từ