Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
triều đại Nhà Thanh (1644-1911)
đĩa lớn
rãnh đại dương
nghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)
biển; đại dương
con sóng lớn; sóng cồn
Taepodong, loạt tên lửa Bắc Triều Tiên
đại dịch; đại dịch toàn cầu
lục địa
halisaurus
Châu Đại Dương
vỏ đại dương (địa chất)
sống giữa đại dương (địa chất)
đại dương; (cũ) đồng bạc; (lóng) đồng nhân dân tệ
hoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa
thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao
Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)
Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)
mỡ lợn
sông lớn (đặc biệt là sông Hoàng Hà)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun Swinhoe (Gallinago megala)
sông Dasha (tên của các con sông ở nhiều nơi tại Trung Quốc)
Văn hóa Dawenkou (khoảng 4100-2600 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở khu vực Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1] ngày nay
bờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ); ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc
Oe Kenzaburo (1935-) tiểu thuyết gia người Nhật và là người đoạt giải Nobel năm 1994
mồ hôi đầm đìa
đổ mồ hôi nhiều
nghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa những người thân thiết nhưng không nhận ra nhau
lũ lụt
nguồn oxy (của rừng và khu bảo tồn thiên nhiên); (cliché) lá phổi của hành tinh