Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính sách sai lầm
sải bước lớn; (ví von) tiến những bước lớn
hàng hóa phổ thông
đại lộ; LT:條|条[tiao2]
(nghĩa bóng) kinh ngạc
thị trường giảm mạnh; sụp đổ thị trường
giảm mạnh
Đại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Đại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
(về giá thị trường, v.v.) biến động mạnh mẽ (thành ngữ); biến động; những thăng trầm đáng kể; tình huống như tàu lượn
Tổ chức Ân xá Quốc tế
ân xá; đại xá
cuộc thi lớn
bán giảm giá lớn
siêu thị; hypermarket kiểu nhà kho lớn tự phục vụ
mất nhiều công sức; mất nhiều phiền toái
con voi; LT:隻|只[zhi1]
Đại Phong, thành phố cấp huyện ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô
Đại Phong, thành phố cấp huyện ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô
đậu nành
thay đổi lớn
người tung tin đồn cao cấp (đặc biệt trên mạng xã hội)
nói mãi không ngừng về
nói huyên thuyên; tán dóc
giọng trưởng (trong âm nhạc)
trò chơi xúc xắc nói dối (trò chơi xúc xắc)
chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài; dự án quan trọng hàng đầu; suy nghĩ lớn; kiểm toán quốc gia hàng năm
khoe khoang không biết xấu hổ; nói phét
khoa trương; khoe khoang
đại tiện; đi nặng