Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大角星
Dà jiǎo xīng

Sao Arcturus (ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Mục Phu 牧伕座|牧夫座[Mu4 fu1 zuo4])

Cụm từ
大观园
Dà guān yuán

Vườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng

Cụm từ
大观区
Dà guān Qū

Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
大观
Dà guān

Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
大规模杀伤性武器
dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

Cụm từ
大规模
dà guī mó

quy mô lớn; rộng rãi; phạm vi rộng; quy mô rộng

Cụm từ
大要
dà yào

tóm tắt; ý chính; điểm chính

Cụm từ
大西洋洋中脊
Dà xī yáng yáng zhōng jǐ

sống núi giữa Đại Tây Dương

Cụm từ
大西洋国
Dà xī yáng guó

Tên lịch sử của Bồ Đào Nha thời nhà Thanh

Cụm từ
大西洋中脊
Dà xī yáng zhōng jǐ

sống giữa đại Tây Dương

Cụm từ
大西洋
Dà xī yáng

Đại Tây Dương

Cụm từ
大西庇阿
Dà xī bì ā

Scipio Africanus (235-183 TCN), tướng và chính khách La Mã

Cụm từ
大西国
Dà xī guó

Atlantis

Cụm từ
大西
Dà xī

Ōnishi (họ Nhật Bản)

Cụm từ
大补帖
dà bǔ tiě

thuốc bổ; hỗn hợp bổ dưỡng; (ví von) đúng thứ cần thiết; (Đài Loan) phần mềm lậu

Cụm từ
大衣
dà yī

áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng; LT:件[jian4]

Cụm từ
大卫营和约
Dà wèi yíng hé yuē

hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập

Cụm từ
大卫·艾登堡
Dà wèi · Ài dēng bǎo

David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh

Cụm từ
大卫·米利班德
Dà wèi · Mǐ lì bān dé

David Miliband (1965-), chính trị gia Vương quốc Anh

Cụm từ
大卫·尼尔
Dà wèi · Ní ěr

Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào những năm 1920

Cụm từ
大卫
Dà wèi

David (tên); Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp

Cụm từ
大街小巷
dà jiē xiǎo xiàng

phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố

Thành ngữ
大街
dà jiē

đường; phố chính; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
大行其道
dà xíng qí dào

hoành hành; rất phổ biến

Cụm từ
大蝾螈
dà róng yuán

kỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus davidianus)

Cụm từ
大虫
dà chóng

con hổ

Cụm từ
大融炉
dà róng lú

nồi nấu chảy

Cụm từ
大虾
dà xiā

tôm càng; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; thông thạo

Ngôn ngữ mạng
大蛇丸
Dà shé wán

Orochimaru, anh hùng trong câu chuyện dân gian Nhật Bản; Orochimaru, nhân vật trong loạt manga Naruto

Cụm từ
大号
dà hào

kèn tuba; cỡ lớn (quần áo, chữ in, v.v.); (lịch sự) tên (của bạn); (khẩu ngữ) đi số hai; đi đại tiện

Khẩu ngữ