Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大邱广域市
Dà qiū guǎng yù shì

Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
大邱市
Dà qiū shì

Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
大邱
Dà qiū

Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
大邑县
Dà yì Xiàn

Huyện Đại Nghi ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
大邑
Dà yì

Huyện Đại ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
大选
dà xuǎn

cuộc tổng tuyển cử

Cụm từ
大道理
dà dào li

nguyên tắc lớn; chân lý chung; giáo huấn (khiển trách); lời nói khoa trương

Cụm từ
大道具
dà dào jù

đạo cụ sân khấu (bàn, ghế v.v.)

Cụm từ
大道
dà dào

đường chính; đại lộ

Cụm từ
大过年
dà guò nián

Tết Nguyên Đán

Cụm từ
大过
dà guò

sai lầm nghiêm trọng; khiển trách nặng

Cụm từ
大运河
Dà Yùn hé

Kênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
大运
dà yùn

một vận may; Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới (trước đây gọi là "Universiade") (viết tắt của 大學生運動會|大学生运动会[da4 xue2 sheng1 yun4 dong4 hui4])

Viết tắt
大进大出
dà jìn dà chū

xuất nhập khẩu quy mô lớn

Cụm từ
大连理工大学
Dà lián Lǐ gōng Dà xué

Đại học Công nghệ Đại Liên

Cụm từ
大连市
Dà lián shì

thành phố cấp phó tỉnh Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大连外国语大学
Dà lián Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Đại Liên

Cụm từ
大连
Dà lián

thành phố cấp phó tỉnh Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大通县
Dà tōng xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
大通回族土族自治县
Dà tōng Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Xining 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
大通区
Dà tōng Qū

Đại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
大通
Dà tōng

Đại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy; huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đạt Đồng ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1ning2], Thanh Hải

Cụm từ
大逆不道
dà nì bù dào

đáng xấu hổ (về hành vi bất hiếu, nổi loạn hoặc vi phạm nghiêm trọng các chuẩn mực xã hội)

Cụm từ
大逃港
Dà Táo Gǎng

cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)

Cụm từ
大农场
dà nóng chǎng

trang trại

Cụm từ
大辟
dà pì

(văn học) án tử hình; chém đầu

Cụm từ
大转
dà zhuǎn

rẽ trái (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
大轴戏
dà zhòu xì

mục cuối của chương trình (sân khấu)

Cụm từ
大军区
dà jūn qū

quân khu PLA

Cụm từ
大军
dà jūn

quân đội; lực lượng chính

Cụm từ