Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)
ong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)
xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
Tam Tạng kinh Triều Tiên, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và được lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺[Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc
Đại Khủng hoảng (1929-khoảng 1939)
tỏi tây; hành hoa
mũ kê pi; mũ công vụ; mũ lưỡi trai
tỏi; LT:瓣[ban4],頭|头[tou2]
(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)
viêm phổi thùy
cá bơn lưỡi ngựa
huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
(loài chim ở Trung Quốc) chim chít cỏ Trung Quốc (Graminicola striatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu khổng lồ (Babax waddelli)
thảo nguyên
hạt đại hồi
đại hồi; hồi sao
Vương quốc Liên hiệp
huyện Daying ở Tuỳ Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên
Đế quốc Anh
Khối Thịnh vượng chung Anh (Đài Loan)
Bảo tàng Anh
huyện Daying ở Suining 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên; Nước Anh
Tay Lái Vĩ Đại (Mao Trạch Đông)
Kinh Niết Bàn
(thông tục) nói ngọng; người nói ngọng
(làm gì đó) trên quy mô lớn
Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX), có biệt danh 海星機場|海星机场[hai3 xing1 ji1 chang3] vì nhà ga trông như sao biển khổng lồ
Dãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang