Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)
Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)
lời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng)
dâng hiến
tinh thần cống hiến; tận tụy
cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn; tận tụy
coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)
nhận lệnh hoàng đế
huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây
huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây
nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt
người nịnh nọt
nịnh nọt; tâng bốc; lấy lòng; sự nịnh nọt
kết hôn sau khi mang thai
tên cũ của Thẩm Dương 瀋陽|沈阳 ở tỉnh Liêu Ninh hiện nay
nhận lệnh; làm theo lệnh; hành động theo lệnh
(kính trọng) thông báo
nhận lệnh
Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
cho phép tôi đưa ra một lời khuyên
thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật
tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy
theo đuổi công việc chung
dâng lên
dâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kính; tôn thờ; tin vào (tôn giáo); phục vụ; chấp nhận mệnh lệnh (từ cấp trên)
Netflix, công ty giải trí Mỹ
Tỉnh Nara ở miền trung Nhật Bản