Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
奉系
Fèng xì

phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Cụm từ
奉节县
Fèng jié Xiàn

Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
奉节
Fèng jié

Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
奉祀
fèng sì

thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)

Cụm từ
奉申贺敬
fèng shēn hè jìng

lời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng)

Cụm từ
奉现
fèng xiàn

dâng hiến

Cụm từ
奉献精神
fèng xiàn jīng shén

tinh thần cống hiến; tận tụy

Cụm từ
奉献
fèng xiàn

cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn; tận tụy

Cụm từ
奉为圭臬
fèng wéi guī niè

coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)

Thành ngữ
奉旨
fèng zhǐ

nhận lệnh hoàng đế

Cụm từ
奉新县
Fèng xīn xiàn

huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
奉新
Fèng xīn

huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
奉承讨好
fèng cheng tǎo hǎo

nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt

Cụm từ
奉承者
fèng chéng zhě

người nịnh nọt

Cụm từ
奉承
fèng cheng

nịnh nọt; tâng bốc; lấy lòng; sự nịnh nọt

Cụm từ
奉子成婚
fèng zǐ chéng hūn

kết hôn sau khi mang thai

Cụm từ
奉天
Fèng tiān

tên cũ của Thẩm Dương 瀋陽|沈阳 ở tỉnh Liêu Ninh hiện nay

Cụm từ
奉命
fèng mìng

nhận lệnh; làm theo lệnh; hành động theo lệnh

Cụm từ
奉告
fèng gào

(kính trọng) thông báo

Cụm từ
奉召
fèng zhào

nhận lệnh

Cụm từ
奉化市
Fèng huà shì

Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
奉化
Fèng huà

Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
奉劝
fèng quàn

cho phép tôi đưa ra một lời khuyên

Cụm từ
奉公守法
fèng gōng shǒu fǎ

thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật

Cụm từ
奉公克己
fèng gōng kè jǐ

tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy

Thành ngữ
奉公
fèng gōng

theo đuổi công việc chung

Cụm từ
奉上
fèng shàng

dâng lên

Cụm từ
fèng

dâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kính; tôn thờ; tin vào (tôn giáo); phục vụ; chấp nhận mệnh lệnh (từ cấp trên)

Từ vựng
奈飞
Nài fēi

Netflix, công ty giải trí Mỹ

Cụm từ
奈良县
Nài liáng xiàn

Tỉnh Nara ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ