Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
奶制品
nǎi zhì pǐn

sản phẩm từ sữa

Cụm từ
奶蛋素
nǎi dàn sù

chế độ ăn chay có trứng và sữa

Cụm từ
奶茶
nǎi chá

trà sữa

Cụm từ
奶罩
nǎi zhào

áo ngực; áo lót

Cụm từ
奶精
nǎi jīng

bột kem không sữa

Cụm từ
奶粉
nǎi fěn

sữa bột

Cụm từ
奶站
nǎi zhàn

trạm sữa

Cụm từ
奶瓶
nǎi píng

bình sữa em bé

Cụm từ
奶牛场
nǎi niú chǎng

trang trại bò sữa

Cụm từ
奶牛
nǎi niú

bò sữa; bò lấy sữa

Cụm từ
奶爸
nǎi bà

ông bố ở nhà nội trợ

Cụm từ
奶汤
nǎi tāng

nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc

Cụm từ
奶油鸡蛋
nǎi yóu jī dàn

bánh bông lan kem

Cụm từ
奶油菜花
nǎi yóu cài huā

bông cải sốt kem

Cụm từ
奶油小生
nǎi yóu xiǎo shēng

người đàn ông đẹp nhưng ẻo lả; chàng trai đẹp

Cụm từ
奶油
nǎi yóu

kem; bơ; (khẩu ngữ) ẻo lả

Khẩu ngữ
奶汁烤
nǎi zhī kǎo

gratin

Cụm từ
奶汁
nǎi zhī

sữa từ ngực phụ nữ; sữa (dùng trong tên món ăn để chỉ sốt trắng)

Cụm từ
奶水
nǎi shuǐ

sữa mẹ

Cụm từ
奶母
nǎi mǔ

nhũ mẫu

Cụm từ
奶昔
nǎi xī

sữa lắc (Lưu ý: 昔[xi1] mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1)

Cụm từ
奶拽
nǎi zhuǎi

(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu

Tiếng lóng xã hội
奶帅
nǎi shuài

(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính

Tiếng lóng xã hội
奶子
nǎi zi

(thông tục) sữa; (thông tục) ngực; vú; bầu ngực

Cụm từ
奶妈
nǎi mā

nhũ mẫu

Cụm từ
奶娘
nǎi niáng

(phương ngữ) nhũ mẫu

Cụm từ
奶奶的
nǎi nai de

chết tiệt!; mẹ kiếp!

Cụm từ
奶奶灰
nǎi nai huī

màu xám bà ngoại (màu tóc)

Cụm từ
奶奶
nǎi nai

(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; LT:位[wei4]; (thông tục) vú; ngực

Cụm từ
奶嘴儿
nǎi zuǐ r

biến thể er hoá của 奶嘴[nai3 zui3]

Cụm từ