她经济 là gì?
她经济 [tā jīng jì] có nghĩa là "nền kinh tế nữ giới" phản ánh đóng góp kinh tế của phụ nữ; nghĩa uyển chuyển cho nền kinh tế dựa trên mại dâm.
Nghĩa của từ 她经济 trong tiếng Việt
- "nền kinh tế nữ giới" phản ánh đóng góp kinh tế của phụ nữ
- nghĩa uyển chuyển cho nền kinh tế dựa trên mại dâm
Cách đọc và ghi nhớ 她经济
她经济 được đọc là tā jīng jì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “"nền kinh tế nữ giới" phản ánh đóng góp kinh tế của phụ nữ; nghĩa uyển chuyển cho nền kinh tế dựa trên mại dâm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .