好歹
tốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất; dù sao đi nữa; bất kể thế nào
tốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất; dù sao đi nữa; bất kể thế nào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến; (giọng mỉa mai) điều tồi tệ nhất vẫn chưa đến; bạn vẫn chưa thấy gì…
›好气hǎo qìvui vẻ; tâm trạng tốt
›好日子hǎo rì zingày tốt; ngày đẹp; cuộc sống hạnh phúc
›好料hǎo liàothứ gì đó chất lượng tốt; người giỏi (thường dùng phủ định); (Đài Loan) món ăn ngon
›好物hǎo wùhàng hóa tốt
›好感hǎo gǎnấn tượng tốt; cảm giác thiện cảm
›好棒hǎo bàngxuất sắc (thán từ)
›好比hǎo bǐgiống như; có thể so sánh với
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.