Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
安安
ān ān

(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) Chào! (dùng khi không biết người đọc sẽ thấy bài viết vào lúc nào, hoặc chỉ để dễ thương)

Ngôn ngữ mạng
安娜·卡列尼娜
Ān nà · Kǎ liè ní nà

Anna Karenina, tiểu thuyết của Leo Tolstoy 列夫·托爾斯泰|列夫·托尔斯泰[Lie4 fu1 · Tuo1 er3 si1 tai4]

Cụm từ
安娜
Ān nà

Anna (tên)

Cụm từ
安妮·海瑟薇
Ān ní · Hǎi sè wēi

Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
安妮·夏菲维
Ān ní · Xià fēi wéi

xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]

Cụm từ
安妮
Ān nī

Annie (tên)

Cụm từ
安如磐石
ān rú pán shí

rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn

Thành ngữ
安如泰山
ān rú Tài Shān

vững như núi Thái Sơn; rắn như đá

Cụm từ
安好心
ān hǎo xīn

có ý tốt

Cụm từ
安好
ān hǎo

bình an vô sự; khoẻ mạnh

Cụm từ
安太岁
ān Tài suì

cúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太歲|太岁[Tai4 sui4]

Cụm từ
安大略省
Ān dà lüè shěng

tỉnh Ontario, Canada

Cụm từ
安大略湖
Ān dà lüè Hú

Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
安多芬
ān duō fēn

endorphin (từ mượn)

Cụm từ
安多县
Ān duō xiàn

huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
安多
Ān duō

huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
安塞县
Ān sāi xiàn

huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
安塞
Ān sāi

huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
安塔那那利佛
Ān tǎ nà nà lì fó

Antananarivo, thủ đô của Madagascar (Đài Loan)

Cụm từ
安培计
ān péi jì

ampe kế (từ mượn từ "ampere meter")

Cụm từ
安培表
ān péi biǎo

ampe kế

Cụm từ
安培小时
ān péi xiǎo shí

ampe-giờ (Ah)

Cụm từ
安培
ān péi

ampe (từ mượn)

Cụm từ
安地斯
Ān dì sī

dãy núi Andes

Cụm từ
安地卡及巴布达
Ān dì kǎ jí Bā bù dá

Antigua và Barbuda (Đài Loan)

Cụm từ
安圭拉
Ān guī lā

Anguilla

Cụm từ
安土重迁
ān tǔ zhòng qiān

ghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi

Cụm từ
安图县
Ān tú xiàn

Huyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安图
Ān tú

huyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安国市
Ān guó shì

An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ