Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) Chào! (dùng khi không biết người đọc sẽ thấy bài viết vào lúc nào, hoặc chỉ để dễ thương)
Anna Karenina, tiểu thuyết của Leo Tolstoy 列夫·托爾斯泰|列夫·托尔斯泰[Lie4 fu1 · Tuo1 er3 si1 tai4]
Anna (tên)
Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ
xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]
Annie (tên)
rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn
vững như núi Thái Sơn; rắn như đá
có ý tốt
bình an vô sự; khoẻ mạnh
cúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太歲|太岁[Tai4 sui4]
tỉnh Ontario, Canada
Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
endorphin (từ mượn)
huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
Antananarivo, thủ đô của Madagascar (Đài Loan)
ampe kế (từ mượn từ "ampere meter")
ampe kế
ampe-giờ (Ah)
ampe (từ mượn)
dãy núi Andes
Antigua và Barbuda (Đài Loan)
Anguilla
ghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi
Huyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
huyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc