Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
安捷伦科技
Ān jié lún Kē jì

Agilent Technologies (công ty nghiên cứu và sản xuất)

Cụm từ
安拉
Ān lā

Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa)

Cụm từ
安抵
ān dǐ

đến nơi an toàn

Cụm từ
安打
ān dǎ

cú đánh ăn điểm (bóng chày)

Cụm từ
安庆市
Ān qìng shì

thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy

Cụm từ
安庆
Ān qìng

thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy

Cụm từ
安慰奖
ān wèi jiǎng

giải an ủi

Cụm từ
安慰剂
ān wèi jì

giả dược

Cụm từ
安慰
ān wèi

an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
安息香脂
ān xī xiāng zhī

benzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
安息香科
ān xī xiāng kē

họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin

Cụm từ
安息香属
ān xī xiāng shǔ

chi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương

Cụm từ
安息香
ān xī xiāng

Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum

Cụm từ
安息茴香
ān xī huí xiāng

xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập

Cụm từ
安息日
ān xī rì

Ngày Sa-bát

Cụm từ
安息国
Ān xī guó

Nước Pathia

Cụm từ
安息
ān xī

nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)

Cụm từ
安心
ān xīn

an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó

Cụm từ
安徽省
Ān huī Shěng

Tỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
安徽建筑工业学院
Ān huī Jiàn zhù Gōng yè Xué yuàn

Đại học Kiến trúc Công nghiệp Anhui

Cụm từ
安徽工程科技学院
Ān huī Gōng chéng Kē jì Xué yuàn

Đại học Khoa học Kỹ thuật Anhui

Cụm từ
安徽大学
Ān huī Dà xué

Đại học Anhui

Cụm từ
安徽中医学院
Ān huī Zhōng yī Xué yuàn

Học viện Y học Cổ truyền An Huy

Cụm từ
安徽
Ān huī

Tỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
安德鲁
Ān dé lǔ

Andrew (tên)

Cụm từ
安德肋
Ān dé lèi

Andrew (chuyển âm Công giáo)

Cụm từ
安德烈
Ān dé liè

Andre (tên người)

Cụm từ
安德海
Ān Dé hǎi

An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm 1869 bởi đối thủ của bà, Từ An…

Cụm từ
安得拉邦
Ān dé lā bāng

bang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ

Cụm từ
安徒生
Ān tú shēng

Hans Christian Andersen (1805-1875)

Cụm từ