Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Agilent Technologies (công ty nghiên cứu và sản xuất)
Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa)
đến nơi an toàn
cú đánh ăn điểm (bóng chày)
thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy
thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy
giải an ủi
giả dược
an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]
benzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin
chi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương
Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum
xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập
Ngày Sa-bát
Nước Pathia
nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)
an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó
Tỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
Đại học Kiến trúc Công nghiệp Anhui
Đại học Khoa học Kỹ thuật Anhui
Đại học Anhui
Học viện Y học Cổ truyền An Huy
Tỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
Andrew (tên)
Andrew (chuyển âm Công giáo)
Andre (tên người)
An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm 1869 bởi đối thủ của bà, Từ An…
bang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ
Hans Christian Andersen (1805-1875)