Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
安稳
ān wěn

vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ

Cụm từ
安福县
Ān fú xiàn

huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
安福
Ān fú

huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
安禄山
Ān Lù shān

An Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, lãnh đạo Loạn An Sử 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]

Cụm từ
安祥
ān xiáng

thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng

Cụm từ
安神
ān shén

làm dịu thần kinh; làm nhẹ nhõm cơ thể và tâm trí

Cụm từ
安祖花
ān zǔ huā

cây hồng môn (Anthurium andraeanum)

Cụm từ
安石榴
ān shí liú

quả lựu

Cụm từ
安眠酮
ān mián tóng

methaqualone; hyminal

Cụm từ
安眠药
ān mián yào

thuốc ngủ; LT:粒[li4]

Cụm từ
安眠
ān mián

ngủ yên

Cụm từ
安生
ān shēng

bình yên; nghỉ ngơi; yên tĩnh; yên lặng

Cụm từ
安瓿瓶
ān bù píng

ống ampoule (từ mượn)

Cụm từ
安瓿
ān bù

ống ampoule (từ mượn)

Cụm từ
安瓶
ān píng

ống ampoule (từ mượn)

Cụm từ
安瓦尔
Ān wǎ ěr

Anwar (tên gọi); Anwar bin Ibrahim (1947-), chính trị gia Malaysia, phó thủ tướng 1993-1998, bị bỏ tù 1999-2004 với các cáo buộc bao gồm hành vi đồng tính luyến ái, sau đó được…

Cụm từ
安琪儿
ān qí ér

thiên thần (từ mượn)

Cụm từ
安理会
Ān Lǐ huì

Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
安特卫普
Ān tè wèi pǔ

Antwerp (thành phố ở Bỉ)

Cụm từ
安营扎寨
ān yíng zhā zhài

lập trại; phát âm Đài Loan [an1 ying2 zha2 zhai4]

Cụm từ
安营
ān yíng

dựng trại; cắm trại

Cụm từ
安然无恙
ān rán wú yàng

bình an vô sự (thành ngữ); thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)

Thành ngữ
安然
ān rán

một cách bình thản; không lo lắng; vô ưu an; bình an vô sự

Cụm từ
安泽县
Ān zé xiàn

huyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
安泽
Ān zé

huyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
安溪县
Ān xī Xiàn

Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
安溪
Ān xī

Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
安源区
Ān yuán qū

quận Anyuan của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
安源
Ān yuán

khu Anyuan của thành phố Pingxiang 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
安泰
ān tài

bình yên; khỏe mạnh và an toàn

Cụm từ