Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 客死異鄉|客死异乡[ke4 si3 yi4 xiang1]
chết nơi đất khách; chết ở nước ngoài
máy bay chở khách
quán trọ; nhà khách; nhà trọ; khách sạn
thang máy chở khách; thang nâng chở khách
dịch vụ khách hàng
dịch vụ phòng
phòng khách; phòng (trong khách sạn)
máy khách, client (máy tính)
phần mềm khách
môi trường khách hàng - máy chủ
máy khách (máy tính)
bộ phận dịch vụ khách hàng
kiến trúc khách hàng - máy chủ
dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách
ứng dụng khách hàng
khách hàng
phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; LT:間|间[jian1]
giáo sư thỉnh giảng; giáo sư mời
khách sạn nhỏ; quán trọ
sống ở nơi đất khách; sống ở đâu đó như khách
tiếng Khách Gia (một phương ngữ tiếng Trung)
phương ngữ Khách Gia
người Khách Gia
nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13
phòng khách
(cách xưng hô lịch sự cho khách ở khách sạn, v.v.)
lời chào hỏi thông thường; công thức lịch sự
lời chào hỏi lịch sự; câu xã giao; trao đổi lời khách sáo
sân khách; địa điểm trận đấu sân khách