Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phòng tiếp khách; phòng khách
khách thăm; khách hàng; khách; LT:位[wei4]
diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp; (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời; (nghĩa bóng) đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông thường; thay thế
khách hàng; khách thăm; khách
biến thể tiếng Nhật của 實|实
huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
huyện Nghi Tân ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
Huyện Nghi Lan ở đông bắc Đài Loan
Thành phố Nghi Lan thuộc huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan
Thành phố và huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan
huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô
Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô
huyện Nghi Chương ở Trấn Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Nghi Chương ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc