Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宜昌
Yí chāng

Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc

Cụm từ
宜于
yí yú

thích hợp để

Cụm từ
宜州市
Yí zhōu shì

Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜州
Yí zhōu

Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜川县
Yí chuān xiàn

huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
宜川
Yí chuān

huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
宜山镇
Yí shān zhèn

thị trấn Yishan cũ, nay gọi là Yizhou, thành phố cấp huyện 宜州市[Yi2 zhou1 shi4] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜山县
Yí shān xiàn

huyện Yishan cũ, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜山
Yí shān

huyện và thị trấn cũ Yishan, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜居
yí jū

đáng sống

Cụm từ
宜家
Yí jiā

IKEA, nhà bán lẻ nội thất Thụy Điển

Cụm từ
宜城市
Yí chéng shì

Thành phố Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
宜城
Yí chéng

Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
宜君县
Yí jūn Xiàn

Huyện Nghi Quân ở Đồng Xuyên 銅川|铜川[Tong2 chuan1], Thiểm Tây

Cụm từ
宜君
Yí jūn

huyện Nghi Quân ở Đồng Xuyên 銅川|铜川[Tong2 chuan1], Thiểm Tây

Cụm từ
宜人
yí rén

dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách

Cụm từ

thích hợp; nên; phù hợp; thích đáng

Từ vựng
宛转
wǎn zhuǎn

ngoằn ngoèo; quanh co; đi đường vòng; vật lộn; thăng trầm; biến thể của 婉轉|婉转[wan3 zhuan3]

Cụm từ
宛若
wǎn ruò

giống như

Cụm từ
宛然
wǎn rán

như thể; giống như

Cụm từ
宛如
wǎn rú

giống như

Cụm từ
宛城区
Wǎn chéng qū

quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
宛城
Wǎn chéng

quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
wǎn

quanh co; như thể

Từ vựng
定鼎
dìng dǐng

nghĩa đen: dựng đỉnh thiêng (theo sau Vũ Đại); đặt cố đô; sáng lập triều đại; dùng trong quảng cáo

Cụm từ
定点茶
dìng diǎn chá

(Đài Loan) (nói tránh) dịch vụ mại dâm tại tiệm mát-xa hoặc nơi khác do người cung cấp dịch vụ chỉ định

Cụm từ
定点厂
dìng diǎn chǎng

nhà máy được nhà nước chỉ định để sản xuất một sản phẩm cụ thể

Cụm từ
定点
dìng diǎn

xác định vị trí; được chỉ định; được bổ nhiệm; cụ thể; cố định (thời gian); điểm cố định (hình học); số dấu chấm cố định

Cụm từ
定食
dìng shí

bữa ăn cố định (đặc biệt trong nhà hàng Nhật)

Cụm từ
定风针
dìng fēng zhēn

cánh quạt gió; phong vũ biểu; con gà trống chỉ hướng

Cụm từ