Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quảng bá; công khai
tuyên bố (công khai); thông báo
đối tượng (triết học)
bữa ăn ở căng tin chuẩn bị đặc biệt cho nhóm khách; bữa ăn cố định
đội khách (thể thao)
lượng vận chuyển hành khách
vận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan)
tàu chở khách
xe khách; xe buýt; tàu chở khách
phương ngữ Khách Gia
khiếu nại của khách hàng; phàn nàn về sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty
tính khách quan
chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)
triết học khách quan
thế giới khách quan (trái với quan sát thực nghiệm)
khách quan; công bằng
Vườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)
Vườn Ghết-sê-ma-nê
tùy chỉnh (Đài Loan)
Xenopsylla (chi bọ chét)
bọ chét (Xenopsylla spp.)
khoang hành khách
tàu chở khách
phân khúc thị trường
cháy vé; bán hết; không còn chỗ trống
nguồn khách hàng
lưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàng
lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực
lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn
chết nơi đất khách (thành ngữ)