Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宣介
xuān jiè

quảng bá; công khai

Cụm từ
xuān

tuyên bố (công khai); thông báo

Từ vựng
客体
kè tǐ

đối tượng (triết học)

Cụm từ
客饭
kè fàn

bữa ăn ở căng tin chuẩn bị đặc biệt cho nhóm khách; bữa ăn cố định

Cụm từ
客队
kè duì

đội khách (thể thao)

Cụm từ
客运量
kè yùn liàng

lượng vận chuyển hành khách

Cụm từ
客运
kè yùn

vận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan)

Cụm từ
客轮
kè lún

tàu chở khách

Cụm từ
客车
kè chē

xe khách; xe buýt; tàu chở khách

Cụm từ
客语
Kè yǔ

phương ngữ Khách Gia

Cụm từ
客诉
kè sù

khiếu nại của khách hàng; phàn nàn về sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty

Cụm từ
客观性
kè guān xìng

tính khách quan

Cụm từ
客观唯心主义
kè guān wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)

Cụm từ
客观主义
kè guān zhǔ yì

triết học khách quan

Cụm từ
客观世界
kè guān shì jiè

thế giới khách quan (trái với quan sát thực nghiệm)

Cụm từ
客观
kè guān

khách quan; công bằng

Cụm từ
客西马尼花园
Kè xī mǎ ní huā yuán

Vườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)

Cụm từ
客西马尼园
Kè xī mǎ ní yuán

Vườn Ghết-sê-ma-nê

Cụm từ
客制化
kè zhì huà

tùy chỉnh (Đài Loan)

Cụm từ
客蚤属
kè zǎo shǔ

Xenopsylla (chi bọ chét)

Cụm từ
客蚤
kè zǎo

bọ chét (Xenopsylla spp.)

Cụm từ
客舱
kè cāng

khoang hành khách

Cụm từ
客船
kè chuán

tàu chở khách

Cụm từ
客群
kè qún

phân khúc thị trường

Cụm từ
客满
kè mǎn

cháy vé; bán hết; không còn chỗ trống

Cụm từ
客源
kè yuán

nguồn khách hàng

Cụm từ
客流
kè liú

lưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàng

Cụm từ
客气话
kè qi huà

lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực

Cụm từ
客气
kè qi

lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn

Cụm từ
客死异乡
kè sǐ yì xiāng

chết nơi đất khách (thành ngữ)

Thành ngữ