Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008
keo kiệt; người bủn xỉn
khoang không khí nhỏ
vi khí hậu; nghĩa bóng: tình huống địa phương
keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi; nhỏ nhen
người dân thường; dân thường; thường dân
(thông tục) em bé sơ sinh; cậu bé
sên trần
đoạn văn ngắn; bài báo tin tức
điệu minuet
cầu nhỏ bắc qua dòng suối chảy
Tiểu Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại
lùm cây
cây bụi; cây nhỏ; cây non; LT:棵[ke1]
bản in thử (in ấn); không ấn tượng; (thông tục) anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)
tiêu đề phụ
dùi; gậy trống
Kobayashi (họ của Nhật Bản)
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú nhỏ (Cuculus poliocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus)
vốn nhỏ; kinh doanh với số vốn ít ỏi
trẻ em; LT:個|个[ge4]
bookmarklet (tin học)
bài hát phổ biến; điệu nhạc dân gian; bài ballad
Tiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7
công nhân làm theo giờ; công việc theo giờ
biến thể er hoá của 小時候|小时候[xiao3 shi2 hou5]
khi còn nhỏ
nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)
giờ; lượng từ: 個|个[ge4]