Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
小池百合子
Xiǎo chí Bǎi hé zi

KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008

Cụm từ
小气鬼
xiǎo qì guǐ

keo kiệt; người bủn xỉn

Cụm từ
小气腔
xiǎo qì qiāng

khoang không khí nhỏ

Cụm từ
小气候
xiǎo qì hòu

vi khí hậu; nghĩa bóng: tình huống địa phương

Cụm từ
小气
xiǎo qì

keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
小民
xiǎo mín

người dân thường; dân thường; thường dân

Cụm từ
小毛头
xiǎo máo tou

(thông tục) em bé sơ sinh; cậu bé

Cụm từ
小毛虫
xiǎo máo chóng

sên trần

Cụm từ
小段子
xiǎo duàn zi

đoạn văn ngắn; bài báo tin tức

Cụm từ
小步舞曲
xiǎo bù wǔ qǔ

điệu minuet

Cụm từ
小桥流水
xiǎo qiáo liú shuǐ

cầu nhỏ bắc qua dòng suối chảy

Cụm từ
小桥
Xiǎo Qiáo

Tiểu Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
小树林
xiǎo shù lín

lùm cây

Cụm từ
小树
xiǎo shù

cây bụi; cây nhỏ; cây non; LT:棵[ke1]

Cụm từ
小样
xiǎo yàng

bản in thử (in ấn); không ấn tượng; (thông tục) anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)

Cụm từ
小标题
xiǎo biāo tí

tiêu đề phụ

Cụm từ
小槌
xiǎo chuí

dùi; gậy trống

Cụm từ
小林
Xiǎo lín

Kobayashi (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
小杜鹃
xiǎo dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú nhỏ (Cuculus poliocephalus)

Cụm từ
小杓鹬
xiǎo sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus)

Cụm từ
小本
xiǎo běn

vốn nhỏ; kinh doanh với số vốn ít ỏi

Cụm từ
小朋友
xiǎo péng yǒu

trẻ em; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
小书签
xiǎo shū qiān

bookmarklet (tin học)

Cụm từ
小曲
xiǎo qǔ

bài hát phổ biến; điệu nhạc dân gian; bài ballad

Cụm từ
小暑
Xiǎo shǔ

Tiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7

Cụm từ
小时工
xiǎo shí gōng

công nhân làm theo giờ; công việc theo giờ

Cụm từ
小时候儿
xiǎo shí hou r

biến thể er hoá của 小時候|小时候[xiao3 shi2 hou5]

Cụm từ
小时候
xiǎo shí hou

khi còn nhỏ

Cụm từ
小时了了,大未必佳
xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā

nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
小时
xiǎo shí

giờ; lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ