Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
小熊维尼
Xiǎo xióng Wéi ní

Gấu Pooh (nhân vật gấu trong truyện thiếu nhi của A. A. Milne được Disney chuyển thể)

Cụm từ
小熊座
Xiǎo xióng zuò

chòm sao Tiểu Hùng (Ursa Minor)

Cụm từ
小灶
xiǎo zào

nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao; (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt; xem 大灶[da4 zao4]

Cụm từ
小灰山椒鸟
xiǎo huī shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo xám nhỏ (Pericrocotus cantonensis)

Cụm từ
小瀑布
xiǎo pù bù

thác nước nhỏ

Cụm từ
小滨鹬
xiǎo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim rẽ bé (Calidris minuta)

Cụm từ
小潮
xiǎo cháo

triều kém (mức triều nhỏ nhất, khi mặt trăng vào tuần đầu hoặc tuần thứ ba)

Cụm từ
小满
Xiǎo mǎn

Tiểu Mãn, hoặc Lễ Tiết Hạt Đầy, là tiết khí thứ 8 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 21 tháng Năm đến 5 tháng Sáu

Cụm từ
小滴
xiǎo dī

một giọt

Cụm từ
小溪
xiǎo xī

con suối; nhánh suối

Cụm từ
小汤山
Xiǎo tāng shān

thị trấn Tiểu Thang Sơn trong khu tự quản Bắc Kinh

Cụm từ
小港区
Xiǎo gǎng qū

quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
小港
Xiǎo gǎng

quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
小清新
xiǎo qīng xīn

người theo phong cách trẻ trung

Cụm từ
小混混
xiǎo hùn hùn

du côn; lưu manh; vô dụng

Cụm từ
小渊惠三
Xiǎo yuān Huì sān

Obuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000

Cụm từ
小渊
Xiǎo yuān

Obuchi (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
小淘气
xiǎo táo qì

kẻ tinh nghịch

Cụm từ
小洞不补大洞吃苦
xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ

Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵,大洞难补
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ

Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵,大洞吃苦
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔ

nghĩa đen: lỗ nhỏ không bịt sẽ gây rắc rối khi nó lớn lên (thành ngữ); nghĩa bóng: một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵,大洞受苦
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔ

Lỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵沉大船
xiǎo dòng bù dǔ chén dà chuán

Lỗ nhỏ không vá chìm thuyền lớn

Cụm từ
小波
xiǎo bō

wavelet (toán)

Cụm từ
小泡
xiǎo pào

mụn nước

Cụm từ
小泉纯一郎
Xiǎo quán Chún yī láng

KOIZUMI Jun'ichirō (1942-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006

Cụm từ
小泉
Xiǎo quán

Koizumi (tên); KOIZUMI Jun'ichirō, chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006

Cụm từ
小河区
Xiǎo hé Qū

Quận Tiểu Hà của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
小河
xiǎo hé

con suối

Cụm từ
小汽车
xiǎo qì chē

xe hơi nhỏ

Cụm từ