小暑
Tiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7
Tiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chùa Tiểu Chiêu, Lhasa
›小春xiǎo chūntháng mười âm lịch; mùa hè ấm áp cuối thu; cây trồng vào cuối thu
›小昊Xiǎo hàoTiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của Đông Di 東夷|东夷[Dong1 yi2] hoặc Man Di phương Đông
›小时工xiǎo shí gōngcông nhân làm theo giờ; công việc theo giờ
›小曲xiǎo qǔbài hát phổ biến; điệu nhạc dân gian; bài ballad
›小时候儿xiǎo shí hou rbiến thể er hoá của 小時候|小时候[xiao3 shi2 hou5]
›小书签xiǎo shū qiānbookmarklet (tin học)
›小时候xiǎo shí houkhi còn nhỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.