Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
小组委员会
xiǎo zǔ wěi yuán huì

tiểu ban

Cụm từ
小组
xiǎo zǔ

nhóm

Cụm từ
小红萝卜
xiǎo hóng luó bo

củ cải đỏ nhỏ

Cụm từ
小红莓
xiǎo hóng méi

quả nam việt quất

Cụm từ
小红帽
Xiǎo hóng mào

Cô bé quàng khăn đỏ

Cụm từ
小精灵
xiǎo jīng líng

yêu tinh

Cụm từ
小粉红
xiǎo fěn hóng

các bạn trẻ Trung Quốc theo chủ nghĩa dân tộc trên mạng

Cụm từ
小粉
xiǎo fěn

tinh bột

Cụm từ
小米椒
xiǎo mǐ jiāo

giống như 朝天椒[chao2 tian1 jiao1]

Cụm từ
小米
xiǎo mǐ

kê (loại ngũ cốc)

Cụm từ
小笼汤包
xiǎo lóng tāng bāo

bánh bao súp hấp

Cụm từ
小笼包
xiǎo lóng bāo

sủi cảo hấp

Cụm từ
小篆
xiǎo zhuàn

tiểu triện, dạng chữ Hán được tiêu chuẩn hóa bởi triều đại Tần

Cụm từ
小范围
xiǎo fàn wéi

quy mô nhỏ; địa phương; trong phạm vi hạn chế

Cụm từ
小节线
xiǎo jié xiàn

vạch nhịp (nhạc)

Cụm từ
小节
xiǎo jié

vấn đề nhỏ; chuyện vặt; ô nhạc

Cụm từ
小管
xiǎo guǎn

mực con (Đài Loan)

Cụm từ
小算盘
xiǎo suàn pán

nghĩa đen: bàn tính nhỏ; bóng: tính toán ích kỷ; từng đồng một

Cụm từ
小笔电
xiǎo bǐ diàn

máy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook; LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
小秘
xiǎo mì

(mỉa mai) "thư ký" (tức là tình nhân của sếp)

Cụm từ
小票
xiǎo piào

hoá đơn; tờ tiền mệnh giá nhỏ

Cụm từ
小祖宗
xiǎo zǔ zōng

nhóc con; quỷ nhỏ

Cụm từ
小确幸
xiǎo què xìng

điều nhỏ mang lại niềm vui (ví dụ: một ly bia lạnh sau một ngày vất vả hoặc tìm thấy món đồ bất ngờ ở cửa hàng đồ cũ)

Cụm từ
小碟子
xiǎo dié zi

đĩa nhỏ

Cụm từ
小瞧
xiǎo qiáo

(khẩu ngữ) coi thường; đánh giá thấp

Khẩu ngữ
小睡
xiǎo shuì

chợp mắt; ngủ gật

Cụm từ
小众
xiǎo zhòng

thiểu số của dân số; không theo xu hướng chính (hoạt động, theo đuổi, v.v.); thị trường ngách, v.v

Cụm từ
小眼角
xiǎo yǎn jiǎo

khóe ngoài của mắt

Cụm từ
小看
xiǎo kàn

xem thường; đánh giá thấp

Cụm từ
小盘尾
xiǎo pán wěi

(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ đuôi cờ nhỏ (Dicrurus remifer)

Cụm từ