Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể er hoá của 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]
biến thể er hoá của 小菜[xiao3 cai4]
món khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ (thành ngữ)
món khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễ; dễ ợt; xem thêm 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]
cây thì là; hạt thì là
cây viễn chí hoa nhỏ (Polygala arvensis Willd. hoặc P. telephioides), có rễ dùng trong y học Trung Quốc
thuyền
lưỡi gà
(thông tục) em trai của vợ
bắp chân (của chân)
cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá); ống chân
phần bụng dưới; bụng dưới
ruột non
bàn chân bó (truyền thống)
tiểu não (phần của não)
(thông tục) bàn tay
bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen
giọng nhỏ; (nói) thì thầm
khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen
bài kiểm tra ngắn
@; ký hiệu @
vợ lẽ; tình nhân; (tiếng địa phương) phụ nữ
linh dương Gazelle
(động vật) loài vicuña
con cừu non
cái ca nhỏ (ngôn ngữ trẻ em)
biên tập viên hoặc người tạo nội dung trực tuyến (thuật ngữ giảm nhẹ, thường dùng để tự xưng: tôi, mình, người viết này)
người xanh nhỏ từ sao Hỏa
(loài chim ở Trung Quốc) Vịt eider Steller (Polysticta stelleri)
tóm tắt; ngắn; gọn; tổng kết