Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 289/1680

宾馆bīn guǎn

nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn; LT:個|个[ge4],家[jia1]

Cụm từ
宾阳县Bīn yáng xiàn

huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
宾阳Bīn yáng

huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
宾语关系从句bīn yǔ guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ tân ngữ

Cụm từ
宾语bīn yǔ

tân ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
宾词bīn cí

vị ngữ

Cụm từ
宾西法尼亚Bīn xī fǎ ní yà

Pennsylvania; cũng viết là 賓夕法尼亞|宾夕法尼亚

Cụm từ
宾至如归bīn zhì rú guī

khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.); một nơi như nhà

Cụm từ
宾县Bīn xiàn

huyện Bin, Hắc Long Giang

Cụm từ
宾治bīn zhì

punch (mượn từ nước ngoài)

Cụm từ
宾格bīn gé

cách bổ ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
宾果bīn guǒ

bingo (từ mượn)

Cụm từ
宾朋盈门bīn péng yíng mén

khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾朋满座bīn péng mǎn zuò

khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾朋bīn péng

khách; bạn được mời

Cụm từ
宾得Bīn dé

Pentax, công ty quang học Nhật Bản

Cụm từ
宾州Bīn zhōu

Pennsylvania; viết tắt của 賓夕法尼亞州|宾夕法尼亚州

Viết tắt
宾川县Bīn chuān xiàn

huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
宾川Bīn chuān

huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
宾客盈门bīn kè yíng mén

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾客bīn kè

khách mời; khách

Cụm từ
宾夕法尼亚州Bīn xī fǎ ní yà zhōu

Pennsylvania

Cụm từ
宾夕法尼亚大学Bīn xī fǎ ní yà Dà xué

Đại học Pennsylvania

Cụm từ
宾夕法尼亚Bīn xī fǎ ní yà

Pennsylvania

Cụm từ
宾士Bīn shì

từ tương đương ở Đài Loan của 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]

Cụm từ
宾利Bīn lì

Bentley

Cụm từ
宾主尽欢bīn zhǔ jìn huān

cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
宾主bīn zhǔ

khách và chủ

Cụm từ
bīn

khách mời; khách; đối tượng (trong ngữ pháp)

Từ vựng
赊销shē xiāo

giao dịch tín dụng; bán chịu

Cụm từ
赊购shē gòu

mua chịu; trì hoãn thanh toán

Cụm từ
赊账shē zhàng

mua hoặc bán chịu; tài khoản chưa thanh toán; có tài khoản chưa thanh toán

Cụm từ
赊欠shē qiàn

cho nợ; giao dịch tín dụng; mua hoặc bán chịu

Cụm từ
赊帐shē zhàng

xem 賒賬|赊账[she1 zhang4]

Cụm từ
shē

mua hoặc bán chịu; xa; x dài (thời gian); tha thứ

Từ vựng
赈灾zhèn zāi

cứu trợ thiên tai

Cụm từ
赈济zhèn jì

cứu trợ

Cụm từ
赈捐zhèn juān

quyên góp tiền để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đói

Cụm từ
赈恤zhèn xù

viện trợ cứu trợ

Cụm từ
zhèn

cứu trợ; hỗ trợ

Từ vựng
yìng

chuỗi ngọc trai hoặc vỏ sò xâu lại với nhau

Từ vựng
gāi

biến thể cũ của 賅|赅[gai1]

Từ vựng
贼头贼脑zéi tóu zéi nǎo

nghĩa đen: hành xử như kẻ trộm; lén lút; nham hiểm

Cụm từ
贼船zéi chuán

tàu cướp biển; nghĩa bóng: việc làm không rõ ràng; băng nhóm tội phạm; phe phái phản động

Cụm từ
贼窝zéi wō

hang ổ trộm cắp

Cụm từ
贼秃zéi tū

(miệt thị) nhà sư Phật giáo

Cụm từ
贼眼zéi yǎn

ánh mắt gian xảo; nhìn trộm

Cụm từ
贼眉鼠眼zéi méi shǔ yǎn

mắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)

Thành ngữ
贼眉贼眼zéi méi zéi yǎn

xem 賊眉鼠眼|贼眉鼠眼[zei2 mei2 shu3 yan3]

Cụm từ
贼死zéi sǐ

hoàn toàn; rất (tiếng địa phương)

Cụm từ
贼心zéi xīn

ý đồ xấu

Cụm từ
贼喊捉贼zéi hǎn zhuō zéi

nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình…

Thành ngữ
贼亮zéi liàng

sáng; chói loá; rực rỡ; chói mắt

Cụm từ
zéi

kẻ trộm; kẻ phản bội; gian xảo; dối trá; độc ác; cực kỳ

Từ vựng

biến thể của 恤[xu4]

Từ vựng
贾谊Jiǎ Yì

Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách triều Tây Hán

Cụm từ
贾第虫病Jiǎ dì chóng bìng

Bệnh Giardia, một dạng viêm dạ dày ruột do nhiễm ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia

Cụm từ
贾第虫属Jiǎ dì chóng shǔ

ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột

Cụm từ
贾第虫Jiǎ dì chóng

ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột

Cụm từ
贾汪区Jiǎ wāng qū

quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
贾汪Jiǎ wāng

quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
贾斯汀·比伯Jiǎ sī tīng · Bǐ bà

Justin Bieber (1994-), ca sĩ người Canada

Cụm từ
贾庆林Jiǎ Qìng lín

Giả Khánh Lâm (1940-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012

Cụm từ
贾思勰Jiǎ Sī xié

Giả Tư Hiệt, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bách khoa toàn thư về nông nghiệp Tề dân yếu thuật 齊民要術|齐民要术[Qi2 min2 Yao4 shu4]

Cụm từ
贾平凹Jiǎ Píng wā

Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc

Cụm từ
贾宝玉Jiǎ Bǎo yù

Giả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong Hồng Lâu Mộng, yêu người em họ Lâm Đại Ngọc 林黛玉 nhưng bị ép cưới Tiết Bảo Thoa 薛寶釵|薛宝钗

Cụm từ
贾客gǔ kè

thương nhân (xưa)

Cụm từ
贾夹威德Jiǎ jiā wēi dé

Janjaweed (nhóm chăn nuôi vũ trang Baggara được chính phủ Sudan sử dụng chống lại phiến quân Darfur)

Cụm từ
贾南德拉Jiǎ nán dé lā

Gyanendra của Nepal

Cụm từ
贾伯斯Jiǎ bó sī

Jobs (tên); xem thêm 史提夫·賈伯斯|史提夫·贾伯斯[Shi3 ti2 fu1 · Jia3 bo2 si1], Steve Jobs

Cụm từ

thương nhân; mua

Từ vựng
Jiǎ

họ [Jia3]

Từ vựng