Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hoa cúc dại
chim én non
nguyên mẫu
cambisol (phân loại đất)
hình thức phôi thai; mô hình thu nhỏ
gái mại dâm vị thành niên
mô hình
chim mới nở; người thiếu kinh nghiệm; bóng: cô gái trẻ (cách nói miệt thị); cô nàng ngốc nghếch
(hình thức kết hợp) gà con; chim non
một loại nấm độc mọc trên sậy, dùng trong y học Trung Quốc để giúp chữa bệnh nhân nhiễm giun đũa (ký sinh trùng)
biến thể của 萑[huan2]
(cổ) cò; diệc
trấn Song Long ở huyện Tây Hiệp 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương, Hà Nam
Thung lũng nứt Song Long trong Công viên Địa chất Quốc gia núi Hùng Nhĩ 熊耳山[Xiong2er3 Shan1], Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3zhuang1], Sơn Đông
Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc
Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc
Song Ngư (chòm sao và cung hoàng đạo)
Song Ngư (chòm sao)
cá mập đầu búa
thuyền catamaran
(kiểu tóc) tóc buộc hai bên; tóc đuôi ngựa đôi; búi tóc hai bên
bay thành đôi; gắn bó khăng khít như vợ chồng; chuyến bay khứ hồi; (tiếng lóng) quan hệ ba người
từ hai âm tiết
hai mặt; hai lối; lưỡi kép; có thể đảo ngược
cặp đôi mà cả hai vợ chồng đều không phải là công dân Hồng Kông
quận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
quận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
cờ backgammon
chơi chữ; cách chơi chữ; cụm từ có hai nghĩa
chơi chữ; ngụ ý