贾第虫
ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
›贾第虫病Jiǎ dì chóng bìngBệnh Giardia, một dạng viêm dạ dày ruột do nhiễm ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia
›贾汪区Jiǎ wāng qūquận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›贾汪Jiǎ wāngquận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›贾斯汀·比伯Jiǎ sī tīng · Bǐ bàJustin Bieber (1994-), ca sĩ người Canada
›贾谊Jiǎ YìGiả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách triều Tây Hán
›贾庆林Jiǎ Qìng línGiả Khánh Lâm (1940-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012
›贾思勰Jiǎ Sī xiéGiả Tư Hiệt, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bách khoa toàn thư về nông nghiệp Tề dân yếu thuật…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.