Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
杂念
zá niàn

những suy nghĩ phân tâm

Cụm từ
杂役
zá yì

công việc lặt vặt; nhân viên bán thời gian

Cụm từ
杂店
zá diàn

cửa hàng tiện lợi; cửa hàng tạp hóa

Cụm từ
杂工
zá gōng

công nhân không có tay nghề

Cụm từ
杂居地区
zá jū dì qū

khu vực cư trú hỗn hợp

Cụm từ
杂居
zá jū

sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau); cùng tồn tại

Cụm từ
杂家
Zá jiā

Trường phái Tạp gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với người đề xướng hàng đầu là Lã Bất Vi 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4 wei2]

Cụm từ
杂婚
zá hūn

hôn nhân khác biệt (khác chủng tộc, tôn giáo, văn hoá,...)

Cụm từ
杂多县
Zá duō Xiàn

Huyện Tạp Đa (Tiếng Tạng: rdza stod rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
杂多
Zá duō

huyện Zadoi (Tạng: rdza stod rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
杂噪
zá zào

tiếng ồn ào; tạp âm

Cụm từ
杂和面儿
zá huo miàn r

biến thể er hoá của 雜和麵|杂和面[za2 huo5 mian4]

Cụm từ
杂和面
zá huo miàn

bột ngô trộn với một ít bột đậu nành

Cụm từ
杂务
zá wù

công việc lặt vặt; nhiệm vụ linh tinh

Cụm từ
杂剧四大家
Zá jù Sì Dà jiā

Bốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3 Zhi4 yuan3] và Bạch Phổ…

Cụm từ
杂剧
zá jù

một dạng hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên

Cụm từ
杂件儿
zá jiàn r

hàng hóa tạp nham

Cụm từ
杂件
zá jiàn

hàng hóa tạp nham

Cụm từ
杂交派对
zá jiāo pài duì

tiệc sex; cuộc truy hoan thác loạn

Cụm từ
杂交植物
zá jiāo zhí wù

cây lai tạo

Cụm từ
杂交
zá jiāo

lai tạo; giao phối tạp; tính lăng nhăng

Cụm từ
杂事
zá shì

nhiệm vụ linh tinh; việc vặt

Cụm từ
杂乱无章
zá luàn wú zhāng

lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn

Thành ngữ
杂乱
zá luàn

lộn xộn; bừa bộn; hỗn loạn

Cụm từ
杂七杂八
zá qī zá bā

một tập hợp; một chút mọi thứ; nhiều (kỹ năng) khác nhau

Cụm từ

hỗn hợp; đa dạng; nhiều loại; pha trộn

Từ vựng
雏鸽
chú gē

bồ câu non; chim bồ câu con

Cụm từ
雏凤
chú fèng

nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi; thí dụ: tài năng trẻ; thiên tài mới nở

Cụm từ
雏鸡
chú jī

gà con; gà mới nở

Cụm từ
雏菊花环
chú jú huā huán

vòng hoa cúc; chuỗi vòng cúc

Cụm từ