Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhèn

赈 là gì?

[zhèn] có nghĩa là cứu trợ; hỗ trợ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赈 trong tiếng Việt

  1. cứu trợ
  2. hỗ trợ

Cách đọc và ghi nhớ 赈

được đọc là zhèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cứu trợ; hỗ trợ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan