赈 là gì?
赈 [zhèn] có nghĩa là cứu trợ; hỗ trợ.
Nghĩa của từ 赈 trong tiếng Việt
- cứu trợ
- hỗ trợ
Cách đọc và ghi nhớ 赈
赈 được đọc là zhèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cứu trợ; hỗ trợ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .