贾南德拉
Gyanendra của Nepal
Gyanendra của Nepal
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jobs (tên); xem thêm 史提夫·賈伯斯|史提夫·贾伯斯[Shi3 ti2 fu1 · Jia3 bo2 si1], Steve Jobs
›贾夹威德Jiǎ jiā wēi déJanjaweed (nhóm chăn nuôi vũ trang Baggara được chính phủ Sudan sử dụng chống lại phiến quân Darfur)
›贾宝玉Jiǎ Bǎo yùGiả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong Hồng Lâu Mộng, yêu người em họ Lâm Đại Ngọc 林黛玉 nhưng bị ép cưới Tiết Bảo…
›贾平凹Jiǎ Píng wāGiả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc
›贾思勰Jiǎ Sī xiéGiả Tư Hiệt, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bách khoa toàn thư về nông nghiệp Tề dân yếu thuật…
›贾庆林Jiǎ Qìng línGiả Khánh Lâm (1940-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012
›贾斯汀·比伯Jiǎ sī tīng · Bǐ bàJustin Bieber (1994-), ca sĩ người Canada
›贾汪Jiǎ wāngquận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.