巴尔舍夫斯基
(Charlene) Barshefsky, nhà đàm phán thương mại Hoa Kỳ
(Charlene) Barshefsky, nhà đàm phán thương mại Hoa Kỳ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Barth hoặc Barthes (tên); Roland Barthes (1915-1980), nhà phê bình và ký hiệu học người Pháp
›巴甫洛夫Bā fǔ luò fūPavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga
›巴尔的摩Bā ěr dì móBaltimore (tên địa điểm, họ, v.v.)
›巴尔扎克Bā ěr zhā kèHonoré de Balzac (1799-1850), tiểu thuyết gia Pháp, tác giả bộ Tấn trò đời
›巴特瓦族Bā tè wǎ zúxem 特瓦族[Te4 wa3 zu2]
›巴尔干半岛Bā ěr gàn Bàn dǎoBán đảo Ban-căng
›巴特纳Bā tè nàBatna, thị trấn ở miền đông Algérie
›巴尔干Bā ěr gànBan-căng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.