巴尔干
Ban-căng
Ban-căng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bán đảo Ban-căng
›巴尔多禄茂Bā ěr duō lù màoBartholomew
›巴尔喀什湖Bā ěr kā shí HúHồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan
›巴尔扎克Bā ěr zhā kèHonoré de Balzac (1799-1850), tiểu thuyết gia Pháp, tác giả bộ Tấn trò đời
›巴尔克嫩德Bā ěr kè nèn déJan Pieter Balkenende (1956-), thủ tướng Hà Lan 2002-2010
›巴尔的摩Bā ěr dì móBaltimore (tên địa điểm, họ, v.v.)
›巴乌bā wūbawu, một loại nhạc cụ hơi dăm tự do có hình dạng như sáo và thổi ngang, đặc biệt gắn liền với văn hóa các…
›巴尔舍夫斯基Bā ěr shě fū sī jī(Charlene) Barshefsky, nhà đàm phán thương mại Hoa Kỳ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.