巴豆树
cây bụi dầu mè (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1], có hạt với tính tẩy mạnh
cây bụi dầu mè (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1], có hạt với tính tẩy mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]; hạt ba đậu, một loại thuốc…
›巴豆属bā dòu shǔChi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]
›巴豆壳bā dòu kévỏ cây Croton tiglium dùng làm thuốc tẩy
›巴贝多Bā bèi duōBarbados, đảo Caribe (Đài Loan)
›巴贝西亚原虫病bā bèi xī yà yuán chóng bìngbệnh babesiosis
›巴赫Bā hèJohann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức
›巴西战舞Bā xī zhàn wǔmôn võ capoeira
›巴达木bā dá mùhạnh nhân (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.