Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cao tuổi và được tôn trọng; tiền bối
trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)
bữa tối gia đình đêm giao thừa
đêm giao thừa âm lịch
độ dài cuộc đời; tuổi thọ
báo cáo thường niên
lượng ánh nắng trung bình hằng năm
tỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm
bình quân hằng năm (tỷ lệ)
bầu không khí Tết; không gian lễ hội của Tết Nguyên Đán
thành viên của một nhóm đã trải qua cùng một trải nghiệm trong cùng năm
tăng lương theo thâm niên làm việc trong năm (thành ngữ)
trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết
đầu năm
trong năm hiện tại
nghĩa đen: anh trai; nghĩa bóng: bạn học thành công trong kỳ thi đình
nghỉ phép năm; kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán
lương năm
năm qua; trong những năm qua
năm cụ thể
niên đại học (khoa học xác định niên đại của sự kiện lịch sử)
đầu một thời đại; đầu một thập kỷ
thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên; giai đoạn; LT:個|个[ge4]
tuổi tác đã cao
năm tuổi; tuổi tác
thời kỳ ... năm
cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ); đổ nát
trong năm; giữa năm
năm mới âm lịch
ngày cuối cùng của năm âm lịch; Đêm Giao Thừa